Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
87033252- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên5231/12/200330/12/2010
87033252 - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc: Xe bốn bánh chủ động - - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc: Four-w...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033253- - - - - - Loại mới (- - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác:)5331/12/200330/12/2010
87033253 - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác: Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc: Loại khác - - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033254- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)- - - - Motor-homesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033255- - - - - - Loại đã qua sử dụng; dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc5531/12/200330/12/2010
87033256- - - - - - Loại đã qua sử dụng; dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên5631/12/200330/12/2010
87033259- - - - - Loại khác- - - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033260- - - Xe ô tô có nội thất thiết kế như căn hộ (Motor- homes)- - - Motor-homesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033261- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033262- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033263- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033264- - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác:)6431/12/200330/12/2010
87033265- - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc6531/12/200330/12/2010
87033266- - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên6631/12/200330/12/2010
87033271- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033272- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033273- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033274- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033275- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033276- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033279- - - - - Loại khác- - - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033281- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033282- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc- - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033283- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 ccTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
87033292 - - - - - Loại khác: Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc: Xe bốn bánh chủ động - - - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc: Four-wheel driveThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033293 - - - - - Loại khác: Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc: Loại khác - - - - - Other: Of a cylinder capacity not exceeding 2,000 cc: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033294 - - - - - Loại khác: Xe bốn bánh chủ động - - - - - Other: Four-wheel driveThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
87033299- - - - - Loại khác- - - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
870333- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ