Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
87033310 | - - - Xe cứu thương | - - - Ambulances | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033311 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033312 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033313 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033314 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033321 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033322 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033323 | - - - - - Dạng nguyên chiếc- Loại khác; đã qua sử dụng | 23 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033324 | - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở không quá 8 người:) | 24 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033325 | - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác | 25 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033326 | - - - - - Loại khác; dạng CKD | 26 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033327 | - - - - - Loại khác | 27 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033328 | - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng CKD (- - - - Loại khác; chở 9 người kể cả lái xe:) | 28 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033329 | - - - - - Xe 4 bánh chủ động (xe 2 cầu); dạng nguyên chiếc- Loại khác | 29 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033329 | - - - - Xe tang lễ: Loại khác | - - - - Hearses: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033330 | - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý riêng; ô tô thể thao và ô tô đua); dạng CKD | 30 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033331 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033332 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033333 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc but not exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033334 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033339 | - - - - Xe chở phạm nhân: Loại khác | - - - - Prison vans: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033340 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033341 | - - - - Xe cứu thương (- - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000cc nhưng không quá 4.000cc:) | 41 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033342 | - - - - Xe loại nhà tự hành (Motor - homes) | 42 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033343 | - - - - Xe tang lễ | 43 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033343 | - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: Xe bốn bánh chủ động | - - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down: Of a cylinder capacity exceeding 2,... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033344 | - - - - Xe chở tù | 44 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033344 | - - - - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD: Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: Loại khác | - - - - - Motor cars (including station wagons, SUVs and sports cars, but not including vans), Completely Knocked Down: Of a cylinder capacity exceeding 2,... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033345 | - - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Xe bốn bánh chủ động | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc: Four-wheel drive | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033349 | - - - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Loại khác | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |