Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
87033199 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
870332 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033210 | - - - Xe cứu thương | - - - Ambulances | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033211 | - - - - Ô tô cứu thương | - - - - Ambulances | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033212 | - - - - Ô tô tang lễ | - - - - Hearses | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033213 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | - - - - Prison vans | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033214 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | - - - - Motor-homes | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033221 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033222 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033223 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033224 | - - - - - Loại đã qua sử dụng; dung tích xi lanh dưới 1.800cc | 24 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033225 | - - - - - Loại đã qua sử dụng; dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc | 25 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033226 | - - - - - Loại đã qua sử dụng; dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên | 26 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033229 | - - - - Xe tang lễ: Loại khác | - - - - Hearses: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033231 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033232 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033233 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033234 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033235 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033236 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
87033239 | - - - - Xe chở phạm nhân: Loại khác | - - - - Prison vans: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033241 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 1,800 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033242 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 1,800 cc but not exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033243 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | - - - - - Of a cylinder capacity exceeding 2,000 cc | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
87033244 | - - - - - Dung tích xi lanh dưới 1.800cc (- - - - Loại khác:) | 44 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033244 | - - - - - Loại khác: Xe bốn bánh chủ động | - - - - - Other: Four-wheel drive | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033245 | - - - - - Dung tích xi lanh từ 1.800cc trở lên nhưng dưới 2.000cc | 45 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033246 | - - - - - Dung tích xi lanh từ 2.000cc trở lên | 46 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
87033249 | - - - - - Loại khác | - - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
87033251 | - - - - - - Dung tích xi lanh dưới 2.000cc (- - - - - Dạng CKD:) | 51 | 31/12/2003 | 30/12/2010 |