Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
853641 | - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: | - - For a voltage not exceeding 60 V: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85364100 | - - Dùng cho điện áp không quá 60V (- Rơ-le:) | - - For a voltage not exceeding 60 V | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85364110 | - - - Rơ le kỹ thuật số | - - - Digital relays | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85364120 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh | - - - Of a kind used in radio equipment | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85364130 | - - - Của loại sử dụng cho quạt điện | - - - Of a kind used in electric fans | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85364140 | - - - Loại khác, có dòng điện dưới 16 A | - - - Other, for a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85364190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
853649 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85364900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85364910 | - - - Rơ le kỹ thuật số | - - - Digital relays | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85364990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
853650 | - Thiết bị đóng ngắt mạch khác: | - Other switches: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85365010 | - - Cầu dao nhậy khói | - - Smoke switches | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365020 | - - Cầu dao tự động ngắt khi có rò điện và quá tải | - - Over current and residual current automatic switches | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365020 | - - Cầu dao khi có hiện tượng rò điện và quá tải | - - Over-current and residual-current automatic switches | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365030 | - - Ngắt mạch và vành đổi chiều dùng cho lò nướng và lò sấy; ngắt mạch micro; ngắt mạch máy thu hình hoặc thu thanh; cầu dao cho quạt điện; công tắc xoay; công tắc trượt và công tắc từ cho máy điều hòa không khí | - - High inrush switches and commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for electric fan... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365032 | - - - Ngắt mạch và đảo mạch dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí: Của loại dùng cho quạt điện hoặc thiết bị thu thanh | - - - High inrush switches and commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365033 | - - - Ngắt mạch và đảo mạch dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí: Loại khác, dùng cho dòng điện dưới 16 A | - - - High inrush switches and commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365039 | - - - Ngắt mạch và đảo mạch dùng cho lò nướng và lò sấy; công tắc micro; công tắc nguồn máy thu hình hoặc thu thanh; công tắc cho quạt điện; công tắc xoay, công tắc trượt, công tắc bập bênh và công tắc từ cho máy điều hoà không khí: Loại khác | - - - High inrush switches and commutators for stoves and ranges; microphone switches; power switches for television or radio receivers; switches for... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365040 | - - Cầu dao mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán; nướng | - - Miniature switches for rice cookers or oven toasters | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365040 | - - Công tắc mini dùng cho nồi cơm điện hoặc lò rán nướng | - - Miniature switches for rice cookers or toaster ovens | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365050 | - - Công tắc điện tử xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối theo nguyên tắc quang học [ITA1-A-073]; công tắc điện tử; kể cả công tắc điện tử chống nhiệt gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1000V [ITA1-A-074]; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 amp [ITA1-A-075] | - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (Insulated thyristor AC switches)[ITA1-A-073]; electronic switches; includi... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365051 | - - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: Dòng điện dưới 16A | - - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches,... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365059 | - - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: Loại khác | - - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches,... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365060 | - - Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500V và công suất tải dòng danh định không qúa 20A | - - Make and break swiches of a kind used in domestic electrical wiring not exceeding 500 V and having a rated current carrying capacity not exceeding 20 amp | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365061 | - - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A: Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A | - - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365069 | - - - Công tắc điện tử dùng cho mạch xoay chiều gồm mạch vào và mạch ra kết nối điều khiển bằng quang học (công tắc dùng cho mạch xoay chiều điều khiển bằng thyristor); công tắc điện tử, kể cả công tắc bảo vệ quá nhiệt điện tử gồm một tranzito và một chip logic (công nghệ chip-on-chip) dùng cho điện áp không quá 1.000 V; công tắc điện cơ bật nhanh dùng cho dòng điện không quá 11 A: Bộ phận đóng-ngắt mạch dùng trong mạng điện gia đình điện áp không quá 500 V và giới hạn dòng định danh không quá 20 A: Loại khác | - - - Electronic AC switches consisting of optically coupled input and output circuits (insulated thyristor AC switches); electronic switches... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85365092 | - - - Loại khác: Của loại thích hợp dùng cho quạt điện | - - - Other: Of a kind suitable for use in electric fans | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85365095 | - - - Loại khác: Loại khác, thiết bị khởi động cho động cơ điện hoặc cầu chì chuyển mạch | - - - Other: Other, starters for electric motors or fuse switches | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |