Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
85365096 | - - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A | - - - Other, for a current of less than 16 A | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85365099 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
853661 | - - Đui đèn: | - - Lamp-holders: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85366110 | - - - Loại dùng cho đèn compact hoặc đèn halogen | - - - Of a kind used for compact lamps or halogen lamps | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85366110 | - - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien | - - - Of a kind used for compact lamps or halogen lamps | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366111 | - - - - Dòng điện dưới 16 A | - - - - For a current of less than 16 A | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85366119 | - - - - Loại khác | - - - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85366190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85366191 | - - - - Loại khác: Dòng điện dưới 16 A | - - - - Other: For a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366199 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
853669 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85366910 | - - - Phích cắm điện thoại | - - - Telephone plugs | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
85366911 | - - - - Phích cắm điện thoại: Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A | - - - - Telephone plugs: For a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366919 | - - - - Phích cắm điện thoại: Loại khác | - - - - Telephone plugs: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366920 | - - - Ổ cắm tín hiệu hình; tiếng; ổ cắm cho đèn điện tử tia ca tốt (CRT) sử dụng cho máy thu hình; thu thanh | - - - Audio-video sockets and cathode ray tube (CRT) sockets for television or radio receivers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85366922 | - - - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: Dòng điện dưới 16 A | - - - - Audio / video sockets and cathode ray tube sockets for television or radio receivers: For a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366929 | - - - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: Loại khác | - - - - Audio / video sockets and cathode ray tube sockets for television or radio receivers: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366930 | - - - Ổ cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in [ITA1-A-076] | - - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits [ITA1-A-076] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85366932 | - - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: Dòng điện dưới 16 A | - - - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits: For a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366939 | - - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: Loại khác | - - - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85366992 | - - - - Loại khác: Dòng điện dưới 16 A | - - - - Other: For a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85366999 | - - - - Loại khác | - - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
853670 | - Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang: | - Connectors for optical fibres, optical fibres bundles or cables: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85367010 | - - Bằng gốm | - - Of ceramics | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85367020 | - - Bằng đồng | - - Of copper | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
85367090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
853690 | - Thiết bị khác: | - Other apparatus: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
85369010 | - - Đầu nối dùng cho dây dẫn; cáp[ITA1-A-077]; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát (wafer prober) [ITA1-B-166] | - - Connection and contact elements for wires and cables [ITA1-A-077]; wafer probers [ITA1-B-166] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
85369012 | - - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober): Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A | - - - Connection and contact elements for wires and cables; wafer probers: For a current of less than 16 A | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |