Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85365096- - - Loại khác, dòng điện dưới 16 A- - - Other, for a current of less than 16 ATT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85365099- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
853661- - Đui đèn:- - Lamp-holders:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85366110- - - Loại dùng cho đèn compact hoặc đèn halogen- - - Of a kind used for compact lamps or halogen lamps31/12/200330/12/2010
85366110- - - Dùng cho đèn com-pac hoặc đèn ha-lo-gien- - - Of a kind used for compact lamps or halogen lampsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366111- - - - Dòng điện dưới 16 A- - - - For a current of less than 16 ATT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85366119- - - - Loại khác- - - - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85366190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85366191 - - - - Loại khác: Dòng điện dưới 16 A - - - - Other: For a current of less than 16 AThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366199- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
853669- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85366910- - - Phích cắm điện thoại- - - Telephone plugsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
85366911 - - - - Phích cắm điện thoại: Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A - - - - Telephone plugs: For a current of less than 16 AThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366919 - - - - Phích cắm điện thoại: Loại khác - - - - Telephone plugs: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366920- - - Ổ cắm tín hiệu hình; tiếng; ổ cắm cho đèn điện tử tia ca tốt (CRT) sử dụng cho máy thu hình; thu thanh- - - Audio-video sockets and cathode ray tube (CRT) sockets for television or radio receivers31/12/200330/12/2010
85366922 - - - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: Dòng điện dưới 16 A - - - - Audio / video sockets and cathode ray tube sockets for television or radio receivers: For a current of less than 16 AThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366929 - - - - Đầu cắm tín hiệu hình / tiếng và đầu cắm đèn chân không dùng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh: Loại khác - - - - Audio / video sockets and cathode ray tube sockets for television or radio receivers: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366930- - - Ổ cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in [ITA1-A-076]- - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits [ITA1-A-076]31/12/200330/12/2010
85366932 - - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: Dòng điện dưới 16 A - - - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits: For a current of less than 16 AThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366939 - - - - Đầu cắm và phích cắm cho cáp đồng trục và mạch in: Loại khác - - - - Sockets and plugs for co-axial cables and printed circuits: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85366992 - - - - Loại khác: Dòng điện dưới 16 A - - - - Other: For a current of less than 16 AThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85366999- - - - Loại khác- - - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
853670- Đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang:- Connectors for optical fibres, optical fibres bundles or cables:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85367010- - Bằng gốm- - Of ceramicsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85367020- - Bằng đồng- - Of copperThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85367090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
853690- Thiết bị khác:- Other apparatus:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85369010- - Đầu nối dùng cho dây dẫn; cáp[ITA1-A-077]; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát (wafer prober) [ITA1-B-166]- - Connection and contact elements for wires and cables [ITA1-A-077]; wafer probers [ITA1-B-166]31/12/200330/12/2010
85369012 - - - Đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây dẫn và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober): Có giới hạn dòng danh định không quá 16 A - - - Connection and contact elements for wires and cables; wafer probers: For a current of less than 16 AThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ