853641 là mã của - - Dùng cho điện áp không quá 60 V: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên → Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hay lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng ch . Mã này được chia tiếp thành 6 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Dùng cho điện áp không quá 60 V: tên tiếng Anh là “- - For a voltage not exceeding 60 V:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - For a voltage not exceeding 60 V: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
85364100 | - - Dùng cho điện áp không quá 60V (- Rơ-le:) | — |
85364110 | - - - Rơ le kỹ thuật số | — |
85364120 | - - - Của loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh | — |
85364130 | - - - Của loại sử dụng cho quạt điện | — |
85364140 | - - - Loại khác, có dòng điện dưới 16 A | — |
85364190 | - - - Loại khác | — |