Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85182920- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông- - - Loudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication useThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85182990- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
85182990- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851830- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:- Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85183010- - Tai nghe có khung chụp qua đầu- - HeadphonesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85183020- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu- - EarphonesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85183030- - Bộ micro-loa kết hợp- - Combined microphone - speaker sets31/12/200330/12/2010
85183040- - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến- - Line telephone handsetsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85183051- - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00- - - For goods of subheading 8517.12.00TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85183059- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85183090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
851840- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:- Audio-frequency electric amplifiers:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85184010- - Bộ khuyếch đại âm tần; có 6 hoặc nhiều hơn đường tín hiệu vào; kết hợp hoặc không kết hợp với linh kiện dùng cho bộ khuyếch đại công suất- - Audio-frequency electric amplifiers; having 6 or more input signal lines; with or without elements for capacity amplifier31/12/200330/12/2010
85184020- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến- - Used as repeaters in line telephonyTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85184030- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến- - Used as repeaters in telephony other than line telephonyTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85184040- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất- - Other, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity amplifiersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85184090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
851850- Bộ tăng âm điện:- Electric sound amplifier sets:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85185010- - Công suất 240W trở lên- - Of an output of 240 W or more31/12/200330/12/2010
85185010- - Có dải công suất từ 240W trở lên- - Having a power rating of 240 W or moreThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85185020- - Bộ tăng âm đi cùng với loa dùng cho phát thanh; có điện áp từ 50V đến 100V- - Sound amplifier sets combined with loudspeaker line for broadcasting; having voltage of 50 V to 100 V31/12/200330/12/2010
85185020- - Loại khác, có loa phóng thanh, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V- - Other, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 VThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85185090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85185090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851890- Bộ phận:- Parts:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85189010- - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp (PCAs); dùng cho hàng hoá thuộc mã số 8518.10.11; 8518.29.20; 8518.30.40; 8518.40.20 [ITA1-B-192][ITA1-B-199]- - Parts including printed circuit assemblies of goods of subheading 8518.10.11; 8518.29.20; 8518.30.40 or 8518.40.20 [ITA1-B-192] [ITA1-B-199]31/12/200330/12/2010
85189010- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11,8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp- - Of goods of subheading 8518.10.11,8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed circuit assembliesThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85189020- - Bộ phận của hàng hoá thuộc mã số 8518.40.10; 8518.50.10 và 8518.50.20- - Parts of goods of subheadings 8518.40.10; 8518.50.10 and 8518.50.2031/12/200330/12/2010
85189020- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40- - Of goods of subheading 8518.40.40Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85189030- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22- - Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ