Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
85178040- - Hạ tầng khóa công cộng (PKI)- - Public Key Infrastructure (PKI)31/12/200330/12/2010
85178050- - Tuyến thuê bao số (DSL)- - Digital Subscriber Line (DSL)31/12/200330/12/2010
85178060- - Mạng riêng ảo [VPN]- - Virtual Private Network (VPN)31/12/200330/12/2010
85178070- - Hệ thống tích hợp điện thoại máy tính (CTI)- - Computer Telephony Integration (CTI)31/12/200330/12/2010
85178091- - - Dùng cho điện thoại (- - Loại khác:)- - - For telephonic use31/12/200330/12/2010
85178092- - -Dùng cho điện báo- - - For telegraphic use31/12/200330/12/2010
85178099- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
851790- Các bộ phận [ITA1-A-033] [trừ các bộ phận của bộ lặp (ITA1-B-192] [ITA1-B-199]:- Parts: [ITA1-A-033] [ex parts of repeaters (ITA1-B-192] [ITA1-B-199]31/12/200330/12/2010
85179010- - Tấm mạch in; đã lắp ráp- - Printed circuit boards; assembled31/12/200330/12/2010
85179020- - Của bộ điện thoại- - Of telephone sets31/12/200330/12/2010
85179090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
8518Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone,...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
851810- Micro và giá đỡ micro:- Microphones and stands therefor:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85181011- - - Micro có dải tần số từ 300Hz đến 3;4 kHz; đường kính không quá 10mm; độ cao không quá 3mm; dùng trong viễn thông [ITA1-A-034] (- - Micro:)- - - Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3.4 kHz with a diameter of not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm; for telecommunication us...31/12/200330/12/2010
85181011 - - - Micro: Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông - - - Microphones: Microphones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85181019- - - Micro loại khác; đã hoặc chưa lắp cùng với giá micro- - - Other microphones; whether or not with their stands31/12/200330/12/2010
85181019 - - - Micro: Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá micro - - - Microphones: Other microphones, whether or not with their standsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85181090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
85181090 - - Micro: Loại khác - - Microphones: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851821- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:- - Single loudspeakers, mounted in their enclosures:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85182100- - Loa đơn; đã lắp vào hộp loa (- Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa :)- - Single loudspeakers; mounted in their enclosures31/12/200330/12/2010
85182110- - - Loa thùng- - - Box speaker typeThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85182190- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851822- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:- - Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85182200- - Loa chùm; đã lắp vào cùng một thùng loa- - Multiple loudspeakers; mounted in the same enclosure31/12/200330/12/2010
85182210- - - Loa thùng- - - Box speaker typeThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
85182290- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
851829- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
85182910- - - Loa thùng- - - Box assembly speakers31/12/200330/12/2010
85182920- - - Loa; không có hộp; có dải tần số 300Hz đến 3;4 kHz; có đường kính không quá 50mm; sử dụng trong viễn thông [ITA1-A-036]- - - Loudspeakers; without housing; having a frequency range of 300 Hz to 3.4 kHz with a diameter of not exceeding 50 mm; for telecommunication use [ITA1-A-036...31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ