85189010 là mã của - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11,8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên → Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm → - Bộ phận: .
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.10.11,8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp tên tiếng Anh là “- - Parts including printed circuit assemblies of goods of subheading 8518.10.11; 8518.29.20; 8518.30.40 or 8518.40.20 [ITA1-B-192] [ITA1-B-199]”.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Parts including printed circuit assemblies of goods of subheading 8518.10.11; 8518.29.20; 8518.30.40 or 8518.40.20 [ITA1-B-192] [ITA1-B-199] |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2003 |
| Ngày kết thúc | 30/12/2010 |
| Đơn vị tính | kg |