Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84839011 | - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 | - - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84839012 | - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.90 | - - - For agricultural tractors of subheading 8701.90 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84839013 | - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 | - - - For other tractors of heading 87.01 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84839014 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | - - - For goods of heading 87.11 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84839015 | - - - Dùng cho các hàng hoá khác thuộc chương 87 | - - - For other goods of Chapter 87 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84839015 | - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10: Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | - - - Parts of goods of subheading 8483.10: For other goods of Chapter 87 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84839019 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84839019 | - - -Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10: Loại khác | - - - Parts of goods of subheading 8483.10: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84839091 | - - - Dùng cho máy kéo cầm tay thuộc phân nhóm 8701.10 (- - Loại khác:) | - - - For pedestrian controlled tractors of subheading 8701.10 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84839091 | - - - Loại khác: Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.90 | - - - Other: For goods of subheading 8701.10 or 8701.90 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84839092 | - - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc phân nhóm 8701.90 | - - - For agricultural tractors of subheading 8701.90 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84839093 | - - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01 | - - - For other tractors of heading 87.01 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84839094 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11 | - - - For goods of heading 87.11 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84839095 | - - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87 | - - - For other goods of Chapter 87 | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84839099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
8484 | Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm k | Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal; sets or assortments of gaskets and similar joints,... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84841000 | - Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu dệt khác hoặc bằng hai hay nhiều lớp kim loại | - Gaskets and similar joints of metal sheeting combined with other material or of two or more layers of metal | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84842000 | - Bộ làm kín kiểu cơ khí | - Mechanical seals | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84849000 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
8485 | Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp. | Machines for additive manufacturing. | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84851000 | - Bằng lắng đọng kim loại | - By metal deposit | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84852000 | - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su | - By plastics or rubber deposit | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
848530 | - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh: | - By plaster, cement, ceramics or glass deposit: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84853010 | - - Bằng lắng đọng thuỷ tinh | - - By glass deposit | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84853090 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84858000 | - Loại khác | - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
848590 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84859010 | - - Của phân nhóm 8485.20.00 | - - Of subheading 8485.20.00 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84859090 | - - Loại khác | - - Other | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
8486 | Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 9 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện. | Machines and apparatus of a kind used solely or principally for the manufacture of semiconductor boules or wafers, semiconductor devices, electronic integrated... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |