Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
848610- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:- Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84861010- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng- - Apparatus for rapid heating of semiconductor wafersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84861020- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng- - Spin dryers for semiconductor wafer processingTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84861030- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng- - Machines for working any material by removal of material, by laser or other light or photon beam in the production of semiconductor wafersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84861040- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip- - Machines and apparatus for sawing monocrystal semiconductor boules into slices, or wafers into chipsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84861050- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng- - Grinding, polishing and lapping machines for processing of semiconductor wafersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84861060- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể- - Apparatus for growing or pulling monocrystal semiconductor boulesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84861090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
848620- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:- Machines and apparatus for the manufacture of semiconductor devices or of electronic integrated circuits:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84862011- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn- - - Chemical vapour deposition apparatus for semiconductor productionTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84862012- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay- - - Epitaxial deposition machines for semiconductor wafers; spinners for coating photographic emulsions on semiconductor wafersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84862013- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn- - - Apparatus for physical deposition by sputtering on semiconductor wafers; physical deposition apparatus for semiconductor productionTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84862019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84862021- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn- - - Ion implanters for doping semiconductor materialsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84862031- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng- - - Deflash machines for cleaning and removing contaminants from the metal leads of semiconductor packages prior to the electroplating process; spraying appli...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862032- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn- - - Equipment for dry-etching patterns on semiconductor materialsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862033 - - - TThiết bị tẩy rửa và khắc axít: hiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng - - - Etching and stripping equipment: Apparatus for wet etching, developing, stripping or cleaning semiconductor wafersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862039 - - - Thiết bị tẩy rửa và khắc axít: Loại khác - - - Etching and stripping equipment: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862041 - - - Thiết bị in ly tô: Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng - - - Lithography equipment: Direct write-on-wafer apparatusThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862042 - - - Thiết bị in ly tô: Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại - - - Lithography equipment: Step and repeat alignersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862049 - - - Thiết bị in ly tô: Loại khác - - - Lithography equipment: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862051 --- Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng - - - Equipment for developing exposed wafers: Dicing machines for scribing or scoring semiconductor wafersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862059 - - - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh: Loại khác - - - Equipment for developing exposed wafers: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84862091- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn- - - Lasercutters for cutting contacting tracks in semiconductor production by laser beamTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862092- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn- - - Machines for bending, folding and straightening semiconductor leadsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862093- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng- - - Resistance heated furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862094- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng- - - Inductance or dielectric furnaces and ovens for the manufacture of semiconductor devices on semiconductor wafersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862095- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn- - - Automated machines for the placement or the removal of components or contact elements on semiconductor materialsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84862099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ