84839011 là mã của - - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng → Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly h → - Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận: .
- - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95 tên tiếng Anh là “- - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - - For tractors of subheading 8701.10 or 8701.91 to 8701.95 |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 03/10/2021 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Đơn vị tính | chiếc |