Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84581910- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm- - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84581990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84589100- - Điều khiển số- - Numerically controlledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
845899- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84589910- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm- - - With the distance between the main spindle centre and the bed not exceeding 300 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84589990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
8459Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58.Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turnin...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
845910- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:- Way-type unit head machines:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84591000- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được- Way-type unit head machinesTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
84591010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84591020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84592100- - Điều khiển số- - Numerically controlledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
845929- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84592910- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84592920- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84593100- - Điều khiển số- - Numerically controlledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
845939- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84593910- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84593920- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
845940- Máy doa khác:- Other boring machines:31/12/200330/12/2010
845940- Máy doa khác:- Other boring machines:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84594010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operated31/12/200330/12/2010
84594010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84594020- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
84594020- - Không hoạt động bằng điện- - Not electrically operatedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84594100- - Điều khiển số- - Numerically controlledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
845949- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84594910- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84594920- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
84595100- - Điều khiển số- - Numerically controlledTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ