Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84564010 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | - - Machine-tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manufacture of printed circuit boar... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84564020 | - - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu | - - Plasma cleaner machines that remove organic contaminants from electron microscopy specimens and specimen holders | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84564090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84565000 | - Máy cắt bằng tia nước | - Water-jet cutting machines | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
845690 | - Loại khác: | - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84569010 | - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | - - Machine tools, numerically controlled, for working any material by removal of material, by plasma arc processes, for the manufacture of printed circuit boar... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84569020 | - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in | - - Wet processing equipments for the application by immersion of electro-chemical solutions, for the purpose of removing material on printed circuit boards or... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84569090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84569100 | - - Cho các bản khắc khô trên vật liệu bán dẫn [ITA1-A-123] (- Loại khác:) | - - For dry-etching patterns on semiconductor materials [ITA1-A-123] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
845699 | - - Loại khác: | - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84569910 | - - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất và sửa chữa mặt bao và các đường khắc cho các mẫu của linh kiện bán dẫn [ITA1-A-124]; thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng [ITA1-B-122] | - - - Focused ion beam milling machine to produce or repair masks and reticles for patterns on semiconductor devices [ITA1-A-124]; apparatus for stripping or cl... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84569920 | - - - Máy công cụ điều khiển số để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu; phương pháp plasma PCB-PWBs [ITA-2 (AS2)] | - - - Machine tools; numerically controlled; for working any material by removal of material; by plasma arc processes; for the manufacture of PCB-PWBs [ITA-2 (A... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84569930 | - - - Thiết bị khắc a xít bằng phương pháp khô lên các đế của màn hình dẹt [ITA-2 (AS2)] | - - - Apparatus for dry etching patterns on flat panel display substrates [ITA-2 (AS2)] | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84569940 | - - - Thiết bị gia công ướt có ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hoá; có hoặc không dùng để tách vật liệu trên các đế của PCB-PWB [ITA-2 (AS2)] | - - - Wet processing equipment for the application by immersion of electrochemical solutions; whether or not for the purpose of removing material on PCB-PWB sub... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84569990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
8457 | Trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại. | Machining centres, unit construction machines (single station) and multi-station transfer machines, for working metal. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
845710 | - Trung tâm gia công: | - Machining centres: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84571000 | - Trung tâm gia công cơ | - Machining centres | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84571000 | - Trung tâm gia công cơ | - Machining centres | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84571010 | - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | - - Of spindle power not exceeding 4 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84571090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84572000 | - Máy một vị trí gia công | - Unit construction machines (single station) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84573000 | - Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch | - Multi-station transfer machines | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
8458 | Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại. | Lathes (including turning centres) for removing metal. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
845811 | - - Điều khiển số: | - - Numerically controlled: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84581100 | - - Loại điều khiển số (- Máy tiện ngang:) | - - Numerically controlled | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84581100 | - - Máy tiện ngang: Điều khiển số | - - Horizontal lathes: Numerically controlled | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84581110 | - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW | - - - Of spindle power not exceeding 4 kW | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
84581190 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
845819 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |