Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84148091 | - - - Hoạt động bằng điện (- - Loại khác:) | - - - Electrically operated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84148099 | - - - Hoạt động không bằng điện | - - - Not electrically operated | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
841490 | - Bộ phận: | - Parts: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84149011 | - - - Của bơm hoặc máy nén (- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:) | - - - Of pumps or compressors | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149012 | - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 | - - - Of subheadings 8414.10 and 8414.40 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149013 | - - - Của phân nhóm 8414.60 | - - - Of subheadings 8414.60 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149013 | - - - Của bơm hoặc máy nén: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10 | - - - Of pumps or compressors: Of goods of subheading 8414.10 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149014 | - - - Của phân nhóm 8414.30; 8414.80 | - - - Of subheadings 8414.30; 8414.80 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149014 | - - - Của bơm hoặc máy nén: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20 | - - - Of pumps or compressors: Of goods of subheading 8414.20 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149015 | - - - Của bơm hoặc máy nén: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30 | - - - Of pumps or compressors: Of goods of subheading 8414.30 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149016 | - - - Của bơm hoặc máy nén: Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | - - - Of pumps or compressors: Of goods of subheading 8414.40 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149019 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149019 | - - - Của bơm hoặc máy nén: Loại khác | - - - Of pumps or compressors: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149021 | --- Của quạt: Của loại quạt dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16 | - - - Of fans: Of a kind for fans suitable for use in goods of heading 84.15, 84.18, 85.09 or 85.16 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149029 | - - - Của quạt: Loại khác | - - - Of fans: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149031 | - - - Của nắp chụp hút: Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.60 | - - - Of hoods: Of goods of subheading 8414.60 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149032 | - - - Của nắp chụp hút: Của các mặt hàng thuộc phân nhóm 8414.80 | - - - Of hoods: Of goods of subheading 8414.80 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84149070 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40 | - - Of goods of subheading 8414.40 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84149080 | - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70 | - - Of goods of subheading 8414.70 | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84149090 | - - Của máy bơm hoặc máy nén khác | - - Of other pumps or compressors | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84149091 | - - - Của phân nhóm 8414.10 và 8414.40 (- - Của thiết bị hoạt động không bằng điện:) | - - - Of subheadings 8414.10 and 8414.40 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149092 | - - - Của phân nhóm 8414.20 | - - - Of subheading 8414.20 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149093 | - - - Của phân nhóm 8414.30 và 8414.80 | - - - Of subheadings 8414.30 and 8414.80 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84149099 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
8415 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt. | Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
841510 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt): | - Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84151010 | - - Có công suất không quá 21;1 kW | - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84151010 | - - Công suất không quá 26,38 kW | - - Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84151020 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | - - Of a cooling capacity not exceeding 21.10 kW | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84151030 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | - - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |