Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84151040 | - - Có công suất trên 52;75 kW | - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84151090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
841520 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | - Of a kind used for persons, in motor vehicles: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84152000 | - Loại sử dụng cho người; trong xe có động cơ | - Of a kind used for persons; in motor vehicles - | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84152010 | - - Công suất không quá 26,38 kW | - - Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84152090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
841581 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | - - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps): | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84158111 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Dùng cho máy bay:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158111 | - - - - Dùng cho máy bay: Công suất không quá 21,10 kW | - - - - Of a kind used in aircraft: Of an output not exceeding 21.10 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158112 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158112 | - - - - Dùng cho máy bay: Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút | - - - - Of a kind used in aircraft: Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158113 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158114 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158119 | - - - - Dùng cho máy bay: Loại khác | - - - - Of a kind used in aircraft: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158121 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158121 | - - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: Công suất không quá 26,38 kW | - - - - Of a kind used in railway rolling stock: Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158122 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158123 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158124 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158129 | - - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: Loại khác | - - - - Of a kind used in railway rolling stock: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158131 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158131 | - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Công suất không quá 26,38 kW | - - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20): Of an output not exceeding 26.38 kW | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158132 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158133 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158134 | - - - - Có công suất trên 52;75 kW | - - - - Of an output exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158139 | - - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Loại khác | - - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20): Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158191 | - - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Loại khác:) | - - - - Of an output not exceeding 21.10 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158191 | - - - - Loại khác: Công suất trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút | - - - - Other: Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/min | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84158192 | - - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW | - - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84158193 | - - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW | - - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 |