Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84151040- - Có công suất trên 52;75 kW- - Of an output exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84151090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
841520- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:- Of a kind used for persons, in motor vehicles:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84152000- Loại sử dụng cho người; trong xe có động cơ- Of a kind used for persons; in motor vehicles -31/12/200330/12/2010
84152010- - Công suất không quá 26,38 kW- - Of an output not exceeding 26.38 kWThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84152090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
841581- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):- - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps):TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84158111- - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Dùng cho máy bay:)- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW31/12/200330/12/2010
84158111- - - - Dùng cho máy bay: Công suất không quá 21,10 kW- - - - Of a kind used in aircraft: Of an output not exceeding 21.10 kWThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158112- - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW31/12/200330/12/2010
84158112- - - - Dùng cho máy bay: Công suất trên 21,10 kW và có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút- - - - Of a kind used in aircraft: Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158113- - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84158114- - - - Có công suất trên 52;75 kW- - - - Of an output exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84158119- - - - Dùng cho máy bay: Loại khác- - - - Of a kind used in aircraft: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158121- - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray:)- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW31/12/200330/12/2010
84158121- - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: Công suất không quá 26,38 kW- - - - Of a kind used in railway rolling stock: Of an output not exceeding 26.38 kWThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158122- - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW31/12/200330/12/2010
84158123- - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84158124- - - - Có công suất trên 52;75 kW- - - - Of an output exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84158129- - - - Sử dụng cho xe chạy trên đường ray: Loại khác- - - - Of a kind used in railway rolling stock: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158131- - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Sử dụng cho xe cơ giới đường bộ:)- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW31/12/200330/12/2010
84158131- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Công suất không quá 26,38 kW- - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20): Of an output not exceeding 26.38 kWThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158132- - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW31/12/200330/12/2010
84158133- - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84158134- - - - Có công suất trên 52;75 kW- - - - Of an output exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010
84158139- - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): Loại khác- - - - Of a kind used in motor vehicles (other than those of subheading 8415.20): OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158191- - - - Có công suất không quá 21;1 kW (- - - Loại khác:)- - - - Of an output not exceeding 21.10 kW31/12/200330/12/2010
84158191- - - - Loại khác: Công suất trên 21,10 kW, có tốc độ dòng không khí đi qua mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút- - - - Other: Of an output exceeding 21.10 kW and with an air flow rate of each evaporator unit exceeding 67.96 m3/minThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84158192- - - - Có công suất trên 21;1 kW nhưng không quá 26;38 kW- - - - Of an output exceeding 21.10 kW but not exceeding 26.38 kW31/12/200330/12/2010
84158193- - - - Có công suất trên 26;38 kW nhưng không quá 52;75kW- - - - Of an output exceeding 26.38 kW but not exceeding 52.75 kW31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ