Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84136040- - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h- - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84136090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
841370- Bơm ly tâm khác:- Other centrifugal pumps:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84137010- - Bơm nước một tầng; một cửa hút; có trục ngang truyền động bằng dây đai hay khớp nối trực tiếp; trừ loại bơm đồng trục với động cơ dẫn động- - Single stage; single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling; other than pumps with shafts common with prime mover -...31/12/200330/12/2010
84137011- - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: Với đường kính cửa hút không quá 200 mm- - - Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime m...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84137019- - - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ: Loại khác- - - Single stage, single suction horizontal shaft water pumps suitable for belt drive or direct coupling, other than pumps with shafts common with the prime m...Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84137021- - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển (- - Loại khác; hoạt động bằng điện:)- - - Water pumps specially designed for submarine use31/12/200330/12/2010
84137022- - - Bơm nước kiểu tua bin xung lực; có công suất không quá 100W; loại sử dụng trong gia đình- - - Impulse-turbo water pumps of a capacity not exceeding 100 Watts; of a kind for household use31/12/200330/12/2010
84137023- - - Loại khác; bơm nước công suất không quá 8.000 m³-h- - - Other; water pumps with capacity not exceeding 8000 m³-h31/12/200330/12/2010
84137024- - - Loại khác; bơm nước công suất trên 8.000 m³-h nhưng không quá 13.000 m³-h- - - Other; water pumps with capacity exceeding 8000 m³-h but not exceeding 13000 m³-h31/12/200330/12/2010
84137029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
84137030- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
84137031- - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biến: Với đường kính cửa hút không quá 200 mm- - - Submersible water pumps: With an inlet diameter not exceeding 200 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84137039- - - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới biến: Loại khác- - - Submersible water pumps: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84137041- - - Bơm nước khác, với công suất không quá 8.000 m3/h: Với đường kính cửa hút không quá 200 mm- - - Other water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h: With inlet diameter not exceeding 200 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84137043- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện- - - With inlet diameter not exceeding 200 mm, not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84137049- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84137051- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm- - - With an inlet diameter not exceeding 200 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84137059- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84137091- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm- - - With an inlet diameter not exceeding 200 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84137099- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
841381- - Bơm:- - Pumps:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84138111- - - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển (- - - Hoạt động bằng điện:)- - - - Water pumps specially designed for submarine use31/12/200330/12/2010
84138111- - - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3 / h- - - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/hThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84138112- - - - Loại khác; bơm nước công suất không quá 8.000 m³-h- - - - Other; water pumps with capacity not exceeding 8000 m³-h31/12/200330/12/2010
84138112- - - Bơm nước, với công suất trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h- - - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84138113- - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, hoạt động bằng điện- - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84138114- - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m3/h, không hoạt động bằng điện- - - Water pumps with a flow rate not exceeding 8,000 m3/h, not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84138119- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
84138119- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ