Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84133029- - - Loại ly tâm: Loại khác- - - Centrifugal type: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84133030- - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04- - Fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84133040- - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04(SEN)- - Water pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02, 87.03 or 87.04TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84133051- - - Có đường kính cửa hút không quá 200 mm- - - With an inlet diameter not exceeding 200 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84133052- - - Có đường kính cửa hút trên 200 mm- - - With an inlet diameter exceeding 200 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84133090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84133092--- Loại khác: Bơm nước hoặc bơm nhiên liệu, loại sử dụng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04- - - Other: Water pumps or fuel pumps of a kind used for engines of motor vehicles of heading 87.02,87.03 or 87.04Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84133099- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
841340- Bơm bê tông:- Concrete pumps:31/12/200330/12/2010
84134000- Bơm bê tông- Concrete pumpsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84134010- - Hoạt động bằng điện- - Electrically operated31/12/200330/12/2010
84134020- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
841350- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:- Other reciprocating positive displacement pumps:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84135011- - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển (- - Hoạt động bằng điện:)- - - Water pumps specially designed for submarine use31/12/200330/12/2010
84135012- - - Loại khác; bơm nước công suất không quá 8000 m³-h- - - Other; water pumps with capacity not exceeding 8000 m³-h31/12/200330/12/2010
84135013- - - Loại khác; bơm nước công suất trên 8.000 m³-h nhưng không quá 13.000 m³-h- - - Other; water pumps with capacity exceeding 8000 m³-h but not exceeding 13000 m³-h31/12/200330/12/2010
84135019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
84135020- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
84135030- - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h- - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/hThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84135031- - - Hoạt động bằng điện- - - Electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84135032- - - Không hoạt động bằng điện- - - Not electrically operatedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84135040- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m3/h nhưng không quá 13.000 m3/h- - Water pumps, with a flow rate exceeding 8,000 m3/h but not exceeding 13,000 m3/hTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84135090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
841360- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:- Other rotary positive displacement pumps:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84136011- - - Bơm nước được thiết kế đặc biệt để đặt chìm dưới biển (- - Hoạt động bằng điện:)- - - Water pumps specially designed for submarine use31/12/200330/12/2010
84136012- - - Loại khác; bơm nước công suất không quá 8000 m³-h- - - Other; water pumps with capacity not exceeding 8000 m³-h31/12/200330/12/2010
84136013- - - Loại khác; bơm nước công suất trên 8.000 m³-h nhưng không quá 13.000 m³-h- - - Other; water pumps with capacity exceeding 8000 m³-h but not exceeding 13000 m³-h31/12/200330/12/2010
84136019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
84136020- - Hoạt động không bằng điện- - Not electrically operated31/12/200330/12/2010
84136030- - Bơm nước, với công suất không quá 8.000 m3/h- - Water pumps, with a flow rate not exceeding 8,000 m3/hThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ