Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|
84099939 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099939 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Loại khác | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Other | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099941 | - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho xe khác thuộc chương 87:) | - - - - Carburettors and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099941 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Chế hòa khí và bộ phận của chúng | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Carburettors and parts thereof | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099942 | - - - - Thân máy; hộp trục khuỷu; quy lát và nắp quy lát | - - - - Cylinder blocks; crank cases; heads and head covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099942 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Thân động cơ; hộp trục khuỷu | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Cylinder blocks; crank cases | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099943 | - - - - Xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston | - - - - Piston rings and gudgeon pins | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099943 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099944 | - - - - Piston; ống xilanh có đường kính ngoài từ 50 mm đến 155 mm | - - - - Pistons; cylinder liners with external diameter between 50 mm and 155 mm | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099944 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Ống xi lanh khác | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Other cylinder liners | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099945 | - - - - Piston và ống xilanh khác | - - - - Other piston and cylinder liners | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099945 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Quy lát và nắp quy lát | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Cylinder heads and head covers | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099946 | - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu | - - - - Alternator brackets; oil pans | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099946 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099947 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Piston khác | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Other pistons | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099948 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Bạc piston và chốt piston | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Piston rings and gudgeon pins | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099949 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099949 | - - - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87: Loại khác | - - - - For engines of other vehicles of Chapter 87: Other | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099951 | - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất không quá 22;38 kW (- - - Cho tàu thuyền thuộc chương 89:) | - - - - For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099951 | - - - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: Thân động cơ; hộp trục khuỷu | - - - - - For engines of vessels of Chapter 89: For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW: Cylinder blocks; crank cases | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099952 | - - - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - - For engines of vessels of Chapter 89: For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW: Cylinder liners, with an internal diameter of... | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099953 | - - - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: Ống xi lanh khác | - - - - - For engines of vessels of Chapter 89: For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW: Other cylinder liners | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099954 | - - - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - - For engines of vessels of Chapter 89: For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW: Pistons, with an external diameter of 50 mm or... | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099955 | - - - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: Piston khác | - - - - - For engines of vessels of Chapter 89: For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW: Other pistons | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099959 | - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22;38 kW | - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099959 | - - - - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89: Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW: Loại khác | - - - - - For engines of vessels of Chapter 89: For marine propulsion engines of a power not exceeding 22.38 kW: Other | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099961 | - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho động cơ khác:) | - - - - Carburettors and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099961 | - - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Thân động cơ; hộp trục khuỷu | - - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Cylinder blocks; crank cases | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099962 | - - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát | - - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
84099962 | - - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | 31/12/2011 | Không thời hạn |