Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84099917 | - - - -Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Piston khác | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Other pistons | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099918 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Bạc piston và chốt piston | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Piston rings and gudgeon pins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099919 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099919 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Loại khác | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099921 | - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01; có công suất không quá 22;38 kW:) | - - - - Carburettors and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099921 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Chế hòa khí và bộ phận của chúng | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Carburettors and parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099922 | - - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát | - - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099922 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Thân động cơ | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Cylinder blocks | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099923 | - - - - Piston; xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston | - - - - Pistons; piston rings; gudgeon pins | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099923 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099924 | - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu | - - - - Alternator brackets; oil pans | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099924 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Ống xi lanh khác | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Other cylinder liners | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099925 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Quy lát và nắp quy lát | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Cylinder heads and head covers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099926 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Piston, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099927 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Piston khác | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Other pistons | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099928 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Bạc piston và chốt piston | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Piston rings and gudgeon pins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099929 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099929 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.01: Loại khác | - - - - For engines of vehicles of heading 87.01: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099931 | - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho xe thuộc nhóm 87.01; có công suất trên 22;38 kW:) | - - - - Carburettors and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099931 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Chế hòa khí và bộ phận của chúng | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Carburettors and parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099932 | - - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát | - - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099932 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Thân động cơ; hộp trục khuỷu | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Cylinder blocks; crank cases | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099933 | - - - - Piston; xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston | - - - - Pistons; piston rings; gudgeon pins | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099933 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Ống xi lanh | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Cylinder liners | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099934 | - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu | - - - - Alternator brackets; oil pans | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099934 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Quy lát và nắp quy lát | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Cylinder heads and head covers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099935 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Piston | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Pistons | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099936 | - - - - Dùng cho xe của nhóm 87.11: Bạc piston và chốt piston | - - - - For engines of vehicles of heading 87.11: Piston rings and gudgeon pins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099937 | - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm | - - - - Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm; pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exce... | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
84099938 | - - - - Ống xi lanh và piston khác | - - - - Other cylinder liners and pistons | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |