Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
84099163 | - - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Ống xi lanh khác | - - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Other cylinder liners | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099164 | - - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099165 | - - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Piston khác | - - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Other pistons | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099169 | - - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22;38 kW | - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099169 | - - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Loại khác | - - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099171 | - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho các loại động cơ khác:) | - - - - Carburettors and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099171 | - - - -Dùng cho động cơ khác: Chế hòa khí và bộ phận của chúng | - - - - For other engines: Carburettors and parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099172 | - - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát | - - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099172 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Thân động cơ | - - - - For other engines: Cylinder blocks | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099173 | - - - - Piston; xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston | - - - - Pistons; piston rings; gudgeon pins | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099173 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For other engines: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099174 | - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu | - - - - Alternator brackets; oil pans | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099174 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Ống xi lanh khác | - - - - For other engines: Other cylinder liners | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099175 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Quy lát và nắp quy lát | - - - - For other engines: Cylinder heads and head covers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099176 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For other engines: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099177 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Piston khác | - - - - For other engines: Other pistons | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099178 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Bạc piston và chốt piston | - - - - For other engines: Pistons rings and gudgeon pins | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099179 | - - - - Loại khác | - - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099179 | - - - - Dùng cho động cơ khác: Loại khác | - - - - For other engines: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840999 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84099911 | - - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho máy dọn đất:) | - - - - Carburettors and parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099911 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Chế hòa khí và bộ phận của chúng | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Carburettors and parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099912 | - - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát | - - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099912 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Thân động cơ | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Cylinder blocks | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099913 | - - - - Piston; xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston | - - - - Pistons; piston rings and gudgeon pins | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099913 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099914 | - - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu | - - - - Alternator brackets; oil pans | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84099914 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Ống xi lanh khác | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Other cylinder liners | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099915 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Quy lát và nắp quy lát | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Cylinder heads and head covers | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
84099916 | - - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm | - - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mm | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |