Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
84099163- - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Ống xi lanh khác- - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Other cylinder linersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099164- - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm- - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099165- - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Piston khác- - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: Other pistonsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099169- - - - Cho động cơ đẩy thuỷ công suất trên 22;38 kW- - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW31/12/200330/12/2010
84099169- - - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW: Loại khác- - - - - For marine propulsion engines of a power exceeding 22.38 kW: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099171- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho các loại động cơ khác:)- - - - Carburettors and parts thereof31/12/200330/12/2010
84099171- - - -Dùng cho động cơ khác: Chế hòa khí và bộ phận của chúng- - - - For other engines: Carburettors and parts thereofThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099172- - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát- - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers31/12/200330/12/2010
84099172- - - - Dùng cho động cơ khác: Thân động cơ- - - - For other engines: Cylinder blocksThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099173- - - - Piston; xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston- - - - Pistons; piston rings; gudgeon pins31/12/200330/12/2010
84099173- - - - Dùng cho động cơ khác: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm- - - - For other engines: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099174- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu- - - - Alternator brackets; oil pans31/12/200330/12/2010
84099174- - - - Dùng cho động cơ khác: Ống xi lanh khác- - - - For other engines: Other cylinder linersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099175- - - - Dùng cho động cơ khác: Quy lát và nắp quy lát- - - - For other engines: Cylinder heads and head coversThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099176- - - - Dùng cho động cơ khác: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm- - - - For other engines: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099177- - - - Dùng cho động cơ khác: Piston khác- - - - For other engines: Other pistonsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099178- - - - Dùng cho động cơ khác: Bạc piston và chốt piston- - - - For other engines: Pistons rings and gudgeon pinsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099179- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010
84099179- - - - Dùng cho động cơ khác: Loại khác- - - - For other engines: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
840999- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
84099911- - - - Chế hoà khí và bộ phận của chúng (- - - Cho máy dọn đất:)- - - - Carburettors and parts thereof31/12/200330/12/2010
84099911- - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Chế hòa khí và bộ phận của chúng- - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Carburettors and parts thereofThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099912- - - - Thân máy; ống xilanh; quy lát và nắp quy lát- - - - Cylinder blocks; liners; heads and head covers31/12/200330/12/2010
84099912- - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Thân động cơ- - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Cylinder blocksThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099913- - - - Piston; xéc măng; chốt trục hoặc chốt piston- - - - Pistons; piston rings and gudgeon pins31/12/200330/12/2010
84099913- - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm- - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Cylinder liners, with an internal diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099914- - - - Giá treo (đỡ) máy phát điện xoay chiều; bình đựng dầu- - - - Alternator brackets; oil pans31/12/200330/12/2010
84099914- - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Ống xi lanh khác- - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Other cylinder linersThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099915- - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Quy lát và nắp quy lát- - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Cylinder heads and head coversThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
84099916- - - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên nhưng không quá 155 mm- - - - For engines of machinery of heading 84.29 or 84.30: Pistons, with an external diameter of 50 mm or more, but not exceeding 155 mmThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ