Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
831110 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện: | - Coated electrodes of base metal, for electric arc-welding: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
83111000 | - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung , để hàn hồ quang điện | - Coated electrodes of base metal, for electric arc-welding | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
83111010 | - - Dạng cuộn | - - In rolls | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
83111011 | - - - Dạng cuộn (- - Bằng thép không hợp kim:) | - - - In rolls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83111019 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83111090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
83111091 | - - - Dạng cuộn (- - Loại khác:) | - - - In rolls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83111099 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
831120 | - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện: | - Cored wire of base metal, for electric arc-welding: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
83112010 | - - Dạng cuộn | - - In rolls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83112020 | - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên | - - Cored wire of alloy steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
83112021 | - - - Dạng cuộn | - - - In rolls | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
83112029 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
83112090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
831130 | - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa: | - Coated rods and cored wire, of base metal, for soldering, brazing or welding by flame: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
83113010 | - - Dạng cuộn | - - In rolls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83113020 | - - Dây hàn bằng thép hợp kim, có lõi là chất trợ dung chứa hàm lượng carbon từ 4,5% trở lên và hàm lượng crôm từ 20% trở lên | - - Cored wire of alloy steel, containing by weight 4.5% or more of carbon and 20% or more of chromium | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
83113090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83113090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
831190 | - Loại khác: | - Other; including parts: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83119000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
83119010 | - - Dạng cuộn | - - In rolls | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
83119090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84 | Chương 84:Lò phản ứng hạt nhân; nồi hơi;máy và trang thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng | Chapter 84:Nuclear reactors boilers; machinery and mechanical appliances; parts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84 | Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng | Chapter 84: Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances;parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8401 | Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị. | Nuclear reactors; fuel elements (cartridges), non- irradiated, for nuclear reactors; machinery and apparatus for isotopic separation. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
84011000 | - Lò phản ứng hạt nhân | - Nuclear reactors | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84011000 | - Lò phản ứng hạt nhân | - Nuclear reactors | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
840120 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và các bộ phận của chúng: | - Machinery and apparatus for isotopic separation; and parts thereof: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
84012000 | - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng | - Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |