Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
82052000 | - Búa và búa tạ | - Hammers and sledge hammers | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
82053000 | - Bào, đục, đục máng và dụng cụ cắt tương tự cho việc chế biến gỗ | - Planes, chisels, gouges and similar cutting tools for working wood | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
82054000 | - Tuốc nơ vít | - Screwdrivers | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
820551 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình: (- Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính):) | - - Household tools: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
820551 | - - Dụng cụ cầm tay khác (kể cả đầu nạm kim cương để cắt kính): Dụng cụ dùng trong gia đình: | - - Other hand tools (including glaziers’ diamonds): Household tools: | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82055100 | - - Dụng cụ dùng trong gia đình | - - Household tools | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
82055110 | - - - Bàn là phẳng | - - - Flat irons | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82055110 | - - - Bàn là phẳng | - - - Flat irons | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82055190 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82055190 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
820559 | - - Loại khác: | - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82055900 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82055910 | - - - Khuôn giầy bằng nhôm dùng trong công nghiệp sản xuất giày và bốt | - - - Aluminium lasts for the boot and shoe industries | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82055990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82056000 | - Đèn hàn | - Blow lamps | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82056000 | - Đèn hàn | - Blow lamps | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82057000 | - Mỏ cặp; bàn cặp và các đồ nghề tương tự | - Vices; clamps and the like | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82057000 | - Mỏ cặp, bàn cặp và các đồ nghề tương tự | - Vices, clamps and the like | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82058000 | - Đe; bộ bệ rèn xách tay; bàn mài hình tròn quay tay hoặc đạp chân có giá đỡ | - Anvils; portable forges; hand- or pedal-operated grinding wheels with frameworks | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82059000 | - Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các phân nhóm nói trên | - Sets of articles of two or more of the foregoing subheadings | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82059000 | - Loại khác, bao gồm bộ dụng cụ của hai phân nhóm trở lên thuộc nhóm này | - Other, including sets of articles of two or more subheadings of this heading | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
82060000 | Bộ dụng cụ gồm từ hai loại dụng cụ trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05; đã đóng bộ để bán lẻ | Tools of two or more of the headings 82.02 to 82.05; put up in sets for retail sale. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
82060000 | Bộ dụng cụ từ hai nhóm trở lên thuộc các nhóm từ 82.02 đến 82.05, đã đóng bộ để bán lẻ. | Tools of two or more of the headings 82.02 to 82.05, put up in sets for retail sale. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
8207 | Các dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ (ví dụ, để ép, dập, đục lỗ, ta rô, ren, khoan, chuốt, phay, cán, tiện hay bắt, đóng vít), kể cả khuôn kéo để kéo hoặc ép đùn kim lo | Interchangeable tools for hand tools, whether or not power- operated, or for machine-tools (for example, for pressing, stamping, punching, tapping, threading, d... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82071300 | - - Có bộ phận làm việc bằng gốm kim loại | - - With working part of cermets | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82071900 | - - Loại khác, kể cả các bộ phận | - - Other, including parts | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82072000 | - Khuôn dùng để kéo hoặc ép đùn kim loại | - Dies for drawing or extruding metal | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82073000 | - Dụng cụ để ép, dập hoặc đục lỗ | - Tools for pressing, stamping or punching | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82074000 | - Dụng cụ để tarô hoặc ren | - Tools for tapping or threading | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
82075000 | - Dụng cụ để khoan, trừ các loại để khoan đá | - Tools for drilling, other than for rock drilling | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |