Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

MãTênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
72173031- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: Dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng loại dùng để làm tanh lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)- - - Containing by weight 0.6% or more of carbon: Copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyres (bead wire)Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72173032- - - - Dây tanh (phủ hợp kim đồng khác; dây thép carbon cao để làm tanh lốp)- - - - Beadwire (coated with other copper alloys; high carbon steel wire for pneumatic rubber tyres)31/12/200330/12/2010
72173032- - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc- - - Containing by weight 0.6% or more of carbon: Other, plated or coated with tinThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
72173033- - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)- - - Brass coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyresTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
72173034- - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)- - - Other copper alloy coated steel wire of a kind used in the manufacture of pneumatic rubber tyresTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
72173035- - - Loại khác, mạ hoặc tráng thiếc- - - Other, plated or coated with tinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
72173039- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
72173090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
721790- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
72179010- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng- - Containing by weight less than 0.25 % of carbonTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
72179020- - Loại khác có hàm lượng carbon dưới 0;25% trọng lượng; trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10- - Other containing by weight less than 0.25% of carbon; excluding the goods of subheading 7217.90.1031/12/200330/12/2010
72179030- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0;25% đến dưới 0;45% trọng lượng; trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10- - Other containing by weight 0.25% or more but less than 0.45% of carbon; excluding goods of subheading 7217.90.1031/12/200330/12/2010
72179040- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0;45% đến dưới 0;6% trọng lượng; trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10- - Other containing by weight 0.45% or more but less than 0.6% of carbon; excluding goods of subheading 7217.90.1031/12/200330/12/2010
72179050- - Loại khác có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên; trừ hàng hoá thuộc mã số 7217.90.10- - Other containing by weight 0.6% or more of carbon; excluding goods of subheading 7217.90.1031/12/200330/12/2010
72179090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
7218Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ.Stainless steel in ingots or other primary forms; semi- finished products of stainless steel.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72181000- Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác- Ingots and other primary formsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72189100- - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông)- - Of rectangular (other than square) cross-sectionTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72189900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
7219Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên.Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
721911- - Chiều dày trên 10mm: (- Không gia công quá mức cán nóng; ở dạng cuộn:)- - Of a thickness exceeding 10 mm:31/12/200330/12/2010
72191100- - Chiều dày trên 10 mm- - Of a thickness exceeding 10 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72191110- - - Chiều dày không qúa 125mm và có hình dập nổi do cán- - - Of a thickness not exceeding 125 mm and with patterns in relief derived from rolling31/12/200330/12/2010
72191190- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
721912- - Chiều dày từ 4;75mm đến 10mm:- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm:31/12/200330/12/2010
72191200- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
72191210- - - Có hình nổi do cán- - - With patterns in relief derived from rolling31/12/200330/12/2010
72191290- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
721913- - Chiều dày từ 3mm đến dưới 4;75 mm:- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm:31/12/200330/12/2010
72191300- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mmTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ