Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
72171029 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
72171031 | - - - Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt (- - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên:) | - - - Spokes wire; bead wire; flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; free cutting steel wire | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72171031 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo trọng lượng: Dây thép làm nan hoa; dây tanh; thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | - - - Containing by weight 0.6% or more of carbon: Spokes wire; bead wire; reed wire; prestressed concrete steel wire; free-cutting steel wire | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
72171032 | - - - Dây làm nan hoa; dây tanh; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | - - - Spokes wire; bead wire; reed wire; free-cutting steel wire | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
72171033 | - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | - - - Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
72171039 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
721720 | - Được mạ hoặc tráng kẽm: | - Plated or coated with zinc: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
72172010 | - - Chứa hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng | - - Containing by weight less than 0.25 % carbon | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72172020 | - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo trọng lượng | - - Containing by weight 0.25 % or more but less than 0.45 % of carbon | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72172021 | - - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa (- - Có chứa hàm lượng carbon từ 0;25% đến dưới 0;45% trọng lượng:) | - - - Electrolytic coated and spokes wire | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172022 | - - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0;1%; trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g- m² | - - - Flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; steel wire with silicon content not less than 0.1%; zinc plated with layer weight not less tha... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172029 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172031 | - - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa (- - Có hàm lượng carbon từ 0;45% đến dưới 0;6% trọng lượng:) | - - - Electrolytic coated and spokes wire | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172032 | - - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0;1%; được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g- m² | - - - Flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; steel wire with silicon content not less than 0.1%; zinc plated with layer weight not less tha... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172033 | - - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) | - - - High carbon steel core wire for Aluminium Conductors Steel Reinforced (ACSR) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172039 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172041 | - - - Được tráng bằng phương pháp điện phân và dây thép làm nan hoa (- - Có hàm lượng carbon từ 0;6% trọng lượng trở lên:) | - - - Electrolytic coated and spokes wire | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172042 | - - - Thép dây dẹt cuộn tang; thép dây dự ứng lực; thép dây có hàm lượng silic không dưới 0;1%; được mạ kẽm với trọng lượng lớp kẽm mạ không dưới 240g- m² | - - - Flat hard steel reed wire; prestressed concrete steel wire; steel wire with silicon content not less than 0.1%; zinc plated with layer weight not less tha... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172043 | - - - Dây thép carbon cao để làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực (ACSR) | - - - High carbon steel core wire for Aluminium Conductors Steel Reinforced (ACSR) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172049 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72172091 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | - - - Steel core wire of a kind used for steel reinforced aluminium conductors (ACSR) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72172099 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
721730 | - Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | - Plated or coated with other base metals: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72173010 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0;25% trọng lượng | - - Containing by weight less than 0.25% of carbon | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
72173011 | - - - Mạ hoặc tráng thiếc | - - - Plated or coated with tin | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72173019 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72173020 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | - - Containing by weight 0.25% or more of carbon but less than 0.6% of carbon | TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 2022 | 28/12/2022 | 28/12/2027 |
72173021 | - - - Mạ hoặc tráng thiếc | - - - Plated or coated with tin | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72173029 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
72173031 | - - - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ đồng thau để làm tanh lốp) (- - - Dây tanh (dây thép carbon cao phủ hợp kim đồng để làm tanh lốp):) | - - - - Beadwire (brass coated high carbon steel wire for pneumatic rubber tyres) | 31/12/2003 | 30/12/2010 |
Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu
- Danh mục Doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu — 225.308 bản ghi
- Danh mục Biểu thuế theo các FTA — 10.831 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Hải quan — 289 bản ghi
- Danh mục Loại hình xuất, nhập khẩu — 39 bản ghi
