Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
30041013- - - Chứa ampicillin hoặc muối của nó; dạng uống- - - Containing ampicillin or its salts; for taking orally31/12/200330/12/2010
30041014- - - Chứa amoxycillin hoặc muối của nó; dạng uống- - - Containing amoxycillin or its salts; for taking orally31/12/200330/12/2010
30041015- - - Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng- - - Containing penicillin G (excluding penicillin G benzathine), phenoxymethyl penicillin or salts thereofTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30041016- - - Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống (*)- - - Containing ampicillin, amoxycillin or salts thereof, of a kind taken orallyTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30041019- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30041020- - Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng- - Containing streptomycins or derivatives thereofTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30041021- - - Dạng mỡ- - - In ointment formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30041029- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
300420- Loại khác, chứa kháng sinh:- Other, containing antibiotics:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30042010- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ- - Containing gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole or their derivatives, of a kind taken orally or in ointment formThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30042011- - - Dạng uống (- - Chứa các tetracycline hoặc các dẫn xuất của chúng:)- - - For taking orally31/12/200330/12/2010
30042012- - - Dạng mỡ- - - Ointment31/12/200330/12/2010
30042019- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
30042021- - - Dạng uống (- - Chứa các chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:)- - - For taking orally31/12/200330/12/2010
30042022- - - Dạng mỡ- - - Ointment31/12/200330/12/2010
30042029- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
30042031- - - Dạng uống (*)- - - Of a kind taken orallyTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30042032- - - Dạng mỡ- - - Ointment31/12/200330/12/2010
30042032- - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: Dạng mỡ- - - Containing erythromycin or derivatives thereof: In ointment formThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30042039- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
30042039- - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: Loại khác- - - Containing erythromycin or derivatives thereof: OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30042041- - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng; dạng tiêm (- - Chứa các gentamicine; các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:)- - - Containing gentamycines or derivatives thereof; for injection31/12/200330/12/2010
30042042- - - Chứa các lincomycin và các dẫn xuất của chúng; dạng uống- - - Containing lincomycins or derivatives thereof; for taking orally31/12/200330/12/2010
30042043- - - Dạng mỡ- - - Ointments31/12/200330/12/2010
30042049- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
30042051- - - Dạng uống (- - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng:)- - - For taking orally31/12/200330/12/2010
30042052- - - Dạng mỡ- - - Ointments31/12/200330/12/2010
30042059- - - Loại khác- - - Other31/12/200330/12/2010
30042060- - Chứa isoniazid; pyrazinamid; hoặc các dẫn xuất của chúng; dạng uống- - Containing isoniazide; pyrazinamide or derivatives thereof; for taking orally31/12/200330/12/2010
30042071- - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: Dạng uống hoặc dạng mỡ- - - Containing tetracyclines or chloramphenicols or derivatives thereof: Of a kind taken orally or in ointment formThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ