Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
30025900- - Loại khác- - OtherTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
30029000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
3003Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.Medicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of two or more constituents which have been mixed together for therapeutic or prophyla...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
300310- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:- Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, or streptomycins or their derivatives:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30031010- - Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó- - Containing amoxicillin (INN) or its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30031020- - Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó- - Containing ampicillin (INN) or its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30031090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30032000- Loại khác, chứa kháng sinh- Other, containing antibioticsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30033100- - Chứa insulin- - Containing insulinTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30033900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
300340- Chứa alkaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm thuộc nhóm 29.37 hoặc các kháng sinh:- Containing alkaloids or derivatives thereof but not containing hormones or other products of heading 29.37 or antibiotics:31/12/200330/12/2010
30034000- Chứa alkaloit hoặc dẫn xuất của chúng nhưng không chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc các chất kháng sinh- Containing alkaloids or derivatives thereof but not containing hormones or other products of heading 29.37 or antibioticsThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
30034010- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét- - Antimalarial31/12/200330/12/2010
30034090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
30034100- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó- - Containing ephedrine or its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30034200- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó- - Containing pseudoephedrine (INN) or its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30034300- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó- - Containing norephedrine or its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
30034900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30036000- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này- Other, containing antimalarial active principles described in Subheading Note 2 to this ChapterTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
300390- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
30039000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30039010- - Chứa vitamin- - Containing vitamins31/12/200330/12/2010
30039020- - Chứa chất làm giảm đau hoặc hạ sốt; có hoặc không chứa chất kháng histamin- - Containing analgesics or antipyretics; whether or not containing antihistamines31/12/200330/12/2010
30039030- - Chế phẩm khác để điều trị ho và cảm lạnh; có hoặc không chứa chất kháng histamin- - Other preparations for the treatment of coughs and colds; whether or not containing antihistamines31/12/200330/12/2010
30039040- - Thuốc điều trị bệnh sốt rét- - Antimalarial31/12/200330/12/2010
30039090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
3004Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoMedicaments (excluding goods of heading 30.02, 30.05 or 30.06) consisting of mixed or unmixed products for therapeutic or prophylactic uses, put up in measured...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
300410- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:- Containing penicillins or derivatives thereof, with a penicillanic acid structure, or streptomycins or their derivatives:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
30041011- - - Chứa penicillin G hoặc muối của nó (trừ penicillin G benzathin) (- - Chứa các penicillin hoặc các dẫn xuất của chúng:)- - - Containing penicillin G or its salts (excluding penicillin G benzathin)31/12/200330/12/2010
30041012- - - Chứa phenoxymethyl penicillin hoặc muối của nó- - - Containing phenoxymethyl penicillin or its salts31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ