300420 - Loại khác, chứa kháng sinh:

300420 là mã của - Loại khác, chứa kháng sinh: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 30: Dược phẩmThuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định ho . Mã này được chia tiếp thành 23 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .

- Loại khác, chứa kháng sinh: tên tiếng Anh là “- Other, containing antibiotics:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.

Thông tin của mã 300420

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- Other, containing antibiotics:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc03/10/2021
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

23 mã cấp dưới của 300420

TênMã con
30042010- - Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ
30042011- - - Dạng uống (- - Chứa các tetracycline hoặc các dẫn xuất của chúng:)
30042012- - - Dạng mỡ
30042019- - - Loại khác
30042021- - - Dạng uống (- - Chứa các chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng:)
30042022- - - Dạng mỡ
30042029- - - Loại khác
30042031- - - Dạng uống (*)
30042032- - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: Dạng mỡ
30042039- - - Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng: Loại khác
30042041- - - Chứa các gentamycine hoặc các dẫn xuất của chúng; dạng tiêm (- - Chứa các gentamicine; các lincomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:)
30042042- - - Chứa các lincomycin và các dẫn xuất của chúng; dạng uống
30042043- - - Dạng mỡ
30042049- - - Loại khác
30042051- - - Dạng uống (- - Chứa các sulfamethoxazol và các dẫn xuất của chúng:)
30042052- - - Dạng mỡ
30042059- - - Loại khác
30042060- - Chứa isoniazid; pyrazinamid; hoặc các dẫn xuất của chúng; dạng uống
30042071- - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: Dạng uống hoặc dạng mỡ
30042079- - - Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng: Loại khác
30042090- - Loại khác
30042091- - - Loại khác: Dạng uống hoặc dạng mỡ
30042099- - - Loại khác

Cách đọc mã 300420

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ