Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
29173500- -  Phthalic anhydrit- - Phthalic anhydride31/12/201728/12/2022kg/lít
29173600- - Axit terephthalic và muối của nó- - Terephthalic acid and its salts31/12/201728/12/2022kg/lít
29173700- - Dimetyl terephthalat- - Dimethyl terephthalate31/12/201728/12/2022kg/lít
291739- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
29173910- - - Trioctyltrimellitate - - - Trioctyltrimellitate31/12/201728/12/2022kg/lít
29173920- - - Các hợp chất phthalic khác của loại được sử dụng như chất hoá dẻo và este của anhydrit phthalic (SEN)- - - Other phthalic compounds of a kind used as plasticisers and esters of phthalic anhydride31/12/201728/12/2022kg/lít
29173990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
2918Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Carboxylic acids with additional oxygen function and their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosate...31/12/201728/12/2022
29181100- - Axit lactic, muối và este của nó- - Lactic acid, its salts and esters31/12/201728/12/2022kg/lít
29181200- - Axit tartaric- - Tartaric acid31/12/201728/12/2022kg/lít
29181300- - Muối và este của axit tartaric- - Salts and esters of tartaric acid31/12/201728/12/2022kg/lít
29181400- - Axit citric- - Citric acid31/12/201728/12/2022kg/lít
291815- - Muối và este của axit citric:- - Salts and esters of citric acid:31/12/201728/12/2022
29181510- - - Canxi citrat- - - Calcium citrate31/12/201728/12/2022kg/lít
29181590- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
29181600- - Axit gluconic, muối và este của nó- - Gluconic acid, its salts and esters31/12/201728/12/2022kg/lít
29181700- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)- - 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid (benzilic acid)31/12/201728/12/2022kg/lít
29181800- - Chlorobenzilate (ISO)- - Chlorobenzilate (ISO)31/12/201728/12/2022kg/lít
29181900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
29182100- - Axit salicylic và muối của nó- - Salicylic acid and its salts31/12/201728/12/2022kg/lít
29182200- - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó- - o-Acetylsalicylic acid, its salts and esters31/12/201728/12/2022kg/lít
29182300- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng- - Other esters of salicylic acid and their salts31/12/201728/12/2022kg/lít
291829- - Loại khác:- - Other:31/12/201728/12/2022
29182910- - - Este sulphonic alkyl của phenol- - - Alkyl sulphonic ester of phenol31/12/201728/12/2022kg/lít
29182990- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
29183000- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên- Carboxylic acids with aldehyde or ketone function but without other oxygen function, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivatives31/12/201728/12/2022kg/lít
29189000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010kg
29189100- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó- - 2,4,5-T (ISO) (2,4,5-trichlorophenoxyacetic acid), its salts and esters31/12/201728/12/2022kg/lít
29189900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022kg/lít
2919Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng.Phosphoric esters and their salts, including lactophosphates; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ