291815 - - Muối và este của axit citric:
291815 là mã của - - Muối và este của axit citric: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Hoá chất hữu cơ → Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. . Mã này được chia tiếp thành 2 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- - Muối và este của axit citric: tên tiếng Anh là “- - Salts and esters of citric acid:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
Thông tin của mã 291815
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - - Salts and esters of citric acid: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
2 mã cấp dưới của 291815
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
29181510 | - - - Canxi citrat | — |
29181590 | - - - Loại khác | — |
Cách đọc mã 291815
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".
Dùng mã HS ở đâu
- Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
- Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
- Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
- Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.
Các mã cùng nhánh
- 29181100 — - - Axit lactic, muối và este của nó
- 29181200 — - - Axit tartaric
- 29181300 — - - Muối và este của axit tartaric
- 29181400 — - - Axit citric
- 29181600 — - - Axit gluconic, muối và este của nó
- 29181700 — - - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)
- 29181800 — - - Chlorobenzilate (ISO)
- 29181900 — - - Loại khác
- 29182100 — - - Axit salicylic và muối của nó
- 29182200 — - - Axit o-Axetylsalicylic, muối và este của nó
- 29182300 — - - Este khác của axit salicylic và muối của chúng
- 291829 — - - Loại khác:
