Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
29190000Este phosphoric và muối của chúng; kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa; sulfonat hóa; nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng (VIII - ESTE của các axit vô cơ của các phi kim loại và muối của chúng; các dẫn xuất HALOGEN hoá; SUlfo hoá; NITRO hoá; hoặc NITROSO hoá của các chất trên)Phosphoric esters and their salts; including lactophosphates; theirhalogenated; sulphonated; nitrated or nitrosated derivatives.31/12/200330/12/2010
29191000- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29199000- Loại khác - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
2920Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Esters of other inorganic acids of non-metals (excluding esters of hydrogen halides) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated der...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29201000- Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa; sulfo hóa; nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng- Thiophosphoric esters (phosophorothioates) and their salts; theirhalogenated; sulphonated; nitrated or nitrosated derivatives31/12/200330/12/2010
29201100- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)- - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29201900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29202100- - Dimethyl phosphite- - Dimethyl phosphiteTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29202200- - Diethyl phosphite- - Diethyl phosphiteTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29202300- - Trimethyl phosphite- - Trimethyl phosphiteTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29202400- - Triethyl phosphite- - Triethyl phosphiteTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29202900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29203000- Endosulfan (ISO)- Endosulfan (ISO)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
292090- Loại khác:- Other:31/12/200330/12/2010
292090- Loại khác:- Other:Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29209000- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29209010- - Dimetyl sulfat (DMS)- - Dimethyl Sulphate (DMS)31/12/200330/12/2010
29209010- - Dimetyl sulphat- - Dimethyl sulphateThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
29209090- - Loại khác- - Other31/12/200330/12/2010
29209090- - Loại khác- - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2921Hợp chất chức amin.Amine-function compounds.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29211100- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng- - Methylamine, di- or trimethylamine and their saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29211200- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochlorideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29211300- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochlorideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29211400- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochlorideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29211900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29212100- - Etylendiamin và muối của nó- - Ethylenediamine and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29212200- - Hexametylendiamin và muối của nó- - Hexamethylenediamine and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29212900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201703/10/2021
29213000- Amin đơn hoặc đa chức cyclanic; cyclenic hoặc cycloterpenic; các dẫn xuất của chúng; muối của chúng- Cyclanic; cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines; and their derivatives; salts thereof31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ