Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
29190000 | Este phosphoric và muối của chúng; kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa; sulfonat hóa; nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng (VIII - ESTE của các axit vô cơ của các phi kim loại và muối của chúng; các dẫn xuất HALOGEN hoá; SUlfo hoá; NITRO hoá; hoặc NITROSO hoá của các chất trên) | Phosphoric esters and their salts; including lactophosphates; theirhalogenated; sulphonated; nitrated or nitrosated derivatives. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
29191000 | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat | - Tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
29199000 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
2920 | Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên. | Esters of other inorganic acids of non-metals (excluding esters of hydrogen halides) and their salts; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated der... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29201000 | - Este thiophosphoric (phosophorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa; sulfo hóa; nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng | - Thiophosphoric esters (phosophorothioates) and their salts; theirhalogenated; sulphonated; nitrated or nitrosated derivatives | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
29201100 | - - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | - - Parathion (ISO) and parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29201900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29202100 | - - Dimethyl phosphite | - - Dimethyl phosphite | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29202200 | - - Diethyl phosphite | - - Diethyl phosphite | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29202300 | - - Trimethyl phosphite | - - Trimethyl phosphite | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29202400 | - - Triethyl phosphite | - - Triethyl phosphite | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29202900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29203000 | - Endosulfan (ISO) | - Endosulfan (ISO) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
292090 | - Loại khác: | - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
292090 | - Loại khác: | - Other: | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
29209000 | - Loại khác | - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29209010 | - - Dimetyl sulfat (DMS) | - - Dimethyl Sulphate (DMS) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
29209010 | - - Dimetyl sulphat | - - Dimethyl sulphate | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
29209090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
29209090 | - - Loại khác | - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2921 | Hợp chất chức amin. | Amine-function compounds. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29211100 | - - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng | - - Methylamine, di- or trimethylamine and their salts | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29211200 | - - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride | - - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
29211300 | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | - - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29211400 | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride | - - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29211900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29212100 | - - Etylendiamin và muối của nó | - - Ethylenediamine and its salts | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
29212200 | - - Hexametylendiamin và muối của nó | - - Hexamethylenediamine and its salts | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
29212900 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
29213000 | - Amin đơn hoặc đa chức cyclanic; cyclenic hoặc cycloterpenic; các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | - Cyclanic; cyclenic or cycloterpenic mono- or polyamines; and their derivatives; salts thereof | 31/12/2003 | 30/12/2010 |