Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
29161600- - Binapacryl (ISO)- - Binapacryl (ISO)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29161900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29162000- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic monocarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivativesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29163100- - Axit benzoic, muối và este của nó- - Benzoic acid, its salts and estersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
291632- - Benzoyl peroxit và benzoyl clorua:- - Benzoyl peroxide and benzoyl chloride:TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
29163200- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl- - Benzoyl peroxide and benzoyl chlorideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29163210- - - Benzoyl peroxit- - - Benzoyl peroxideTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
29163220- - - Benzoyl clorua - - - Benzoyl chlorideTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
29163400- - Axit phenylaxetic và muối của nó- - Phenylacetic acid and its saltsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29163500- - Este của axit phenylaxetic- - Esters of phenylacetic acid31/12/200330/12/2010
291639- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29163910- - - Axit axetic 2,4- Diclorophenyl và muối và este của nó- - - 2,4-Dichlorophenyl acetic acid and its salts and estersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29163920- - - Este của axit phenylaxetic- - - Esters of phenylacetic acidTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29163990- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2917Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên.Polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides and peroxyacids; their halogenated, sulphonated, nitrated or nitrosated derivatives.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29171100- - Axit oxalic, muối và este của nó- - Oxalic acid, its salts and estersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
291712- - Axit adipic, muối và este của nó:- - Adipic acid, its salts and esters:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29171210- - - Dioctyl adipat- - - Dioctyl adipateTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29171290- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29171300- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng- - Azelaic acid, sebacic acid, their salts and estersTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29171400- - Anhydrit maleic- - Maleic anhydrideTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29171900- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29172000- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên- Cyclanic, cyclenic or cycloterpenic polycarboxylic acids, their anhydrides, halides, peroxides, peroxyacids and their derivativesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29173100- - Dibutyl orthophthalates (- Axit carboxylic thơm đa chức; các alhydrit; halogenua; peroxit và peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:)- - Dibutyl orthophthalates31/12/200330/12/2010
29173200- - Dioctyl orthophthalates- - Dioctyl orthophthalatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29173300- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates- - Dinonyl or didecyl orthophthalatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
291734- - Các este khác của axit orthophthalic:- - Other esters of orthophthalic acid:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29173400- - Este khác của các axit orthophthalates- - Other esters of orthophthalic acid31/12/200330/12/2010
29173410- - - Dibutyl orthophthalates- - - Dibutyl orthophthalatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
29173490- - - Loại khác- - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ