Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
2845Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Isotopes other than those of heading 28.44; compounds, inorganic or organic, of such isotopes, whether or not chemically defined.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28451000- Nước nặng (deuterium oxide)- Heavy water (deuterium oxide)TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28452000- Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó- Boron enriched in boron-10 and its compoundsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
28453000- Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó- Lithium enriched in lithium-6 and its compoundsTT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
28454000- Heli-3- Helium-3TT 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 nam 2022, TT 72/2022/TT-BTC ngày 30 tháng 11 nam 202228/12/202228/12/2027
28459000- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2846Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này.Compounds, inorganic or organic, of rare-earth metals, of yttrium or of scandium or of mixtures of these metals.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28461000- Hợp chất xeri- Cerium compoundsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28469000- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2847Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.Hydrogen peroxide, whether or not solidified with urea.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28470010- Dạng lỏng- In liquid formTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28470090- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28480000Phosphua; đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; trừ phosphua sắtPhosphides; whether or not chemically defined; excluding ferrophosphorus.31/12/200330/12/2010
28480000Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt.Phosphides, whether or not chemically defined, excluding ferrophosphorus.Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
2849Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.Carbides, whether or not chemically defined.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28491000- Của canxi - Of calciumTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28492000- Của silic - Of siliconTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28499000- Loại khác- OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28500000Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49.Hydrides, nitrides, azides, silicides and borides, whether or not chemically defined, other than compounds which are also carbides of heading 28.49.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
2851Các hợp chất vô cơ khác (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự); không khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); không khí nén; hỗn hống; trừ hỗn hống của kim loại quýOther inorganic compounds (including distilled or conductivity water and water of similar purity); liquid air (whether or not rare gases have been removed); com...31/12/200330/12/2010
28510010- Không khí nén và không khí hóa lỏng- Liquid and compressed air31/12/200330/12/2010
28510090- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
2852Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống.Inorganic or organic compounds of mercury, whether or not chemically defined, excluding amalgams.TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
285210- Được xác định về mặt hoá học:- Chemically defined:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28521010- - Thuỷ ngân sulphat- - Mercury sulphatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28521020- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang- - Mercury compounds of a kind used as luminophoresTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28521090- - Loại khác- - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
285290- Loại khác:- Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28529010- - Thủy ngân tanat- - Mercury tannatesTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
28529020- - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.90.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân- - Mercury sulphides; mercury polysulphides; mercury polyphosphates; mercury carbides; heterocyclic mercury compounds of subheading 2934.90.90; mercury pepton...TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ