285210 là mã của - Được xác định về mặt hoá học: trong danh mục hàng hóa xuất - nhập khẩu , thuộc nhánh Chương 28: Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị → Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống. . Mã này được chia tiếp thành 3 mã cấp dưới liệt kê bên dưới .
- Được xác định về mặt hoá học: tên tiếng Anh là “- Chemically defined:”, ban hành theo TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017.
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Tên tiếng Anh | - Chemically defined: |
| Văn bản ban hành | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2017 |
| Ngày kết thúc | 28/12/2022 |
| Năm áp dụng | 2018 |
| Ngày văn bản | 26/06/2017 |
| Mã | Tên | Mã con |
|---|---|---|
28521010 | - - Thuỷ ngân sulphat | — |
28521020 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | — |
28521090 | - - Loại khác | — |