Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
28291100- - Của natri- - Of sodium31/12/201728/12/2022
28291900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
282990- Loại khác:- Other:31/12/201728/12/2022
28299000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
28299010- - Natri perclorat- - Sodium perchlorate31/12/201728/12/2022
28299090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
2830Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học.Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined.31/12/201728/12/2022
28301000- Natri sulphua- Sodium sulphides31/12/201728/12/2022
28302000- Kẽm sulfua- Zinc sulphide31/12/200330/12/2010
28303000- Cađimi sulfua- Cadmium sulphide31/12/200330/12/2010
283090- Loại khác:- Other:31/12/201728/12/2022
28309000- Loại khác- Other31/12/200330/12/2010
28309010- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm- - Cadmium sulphide or zinc sulphide31/12/201728/12/2022
28309090- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
2831Dithionit và sulphoxylat.Dithionites and sulphoxylates.31/12/201728/12/2022
28311000- Của natri- Of sodium31/12/201728/12/2022
28319000- Loại khác- Other31/12/201728/12/2022
2832Sulphit; thiosulphat.Sulphites; thiosulphates.31/12/201728/12/2022
28321000- Natri sulphit - Sodium sulphites31/12/201728/12/2022
28322000- Sulphit khác- Other sulphites31/12/201728/12/2022
28323000- Thiosulphat- Thiosulphates31/12/201728/12/2022
2833Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat).Sulphates; alums; peroxosulphates (persulphates).31/12/201728/12/2022
28331100- - Dinatri sulphat - - Disodium sulphate31/12/201728/12/2022
28331900- - Loại khác- - Other31/12/201728/12/2022
28332100- - Của magiê- - Of magnesium31/12/201728/12/2022
283322- - Của nhôm:- - Of aluminium:31/12/201728/12/2022
28332210- - - Loại thương phẩm (SEN)- - - Commercial grade31/12/201728/12/2022
28332290- - - Loại khác- - - Other31/12/201728/12/2022
28332300- - Của crom- - Of chromium31/12/200330/12/2010
28332400- - Của niken- - Of nickel31/12/201728/12/2022

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ