Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcNgày kết thúc
27101213- - - - RON khác- - - - Of other RONTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101214- - - - Xăng động cơ: RON 90 và cao hơn, nhưng dưới RON 97 không pha chì- - - - Motor spirit: Of RON 90 and above, but below RONThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
27101215- - - - Xăng động cơ: Loại khác, có pha chì- - - - Motor spirit: Other, leadedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
27101216- - - - Xăng động cơ: Loại khác, không pha chì- - - - Motor spirit: Other, unleadedThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
27101220- - - Xăng máy bay, trừ loại sử dụng làm nhiên liệu máy bay phản lực- - - Aviation spirit, not of a kind used as jet fuelThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
27101221- - - - - Chưa pha chế- - - - - UnblendedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101222- - - - - Pha chế với ethanol- - - - - Blended with ethanolTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101223- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101224- - - - - Chưa pha chế- - - - - UnblendedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101225- - - - - Pha chế với ethanol- - - - - Blended with ethanolTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101226- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101227- - - - - Chưa pha chế- - - - - UnblendedTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101228- - - - - Pha chế với ethanol- - - - - Blended with ethanolTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101229- - - - - Loại khác- - - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101230- - - Tetrapropylen- - - TetrapropyleneThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
27101231- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)- - - - 100 octane and aboveTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101239- - - - Loại khác (SEN)- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101240- - - Tetrapropylene- - - TetrapropyleneTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101250- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)- - - White spiritTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101260- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng- - - Low aromatic solvents containing by weight less than 1 % aromatic contentTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101270- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)- - - Other solvent spiritsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101280- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ- - - Naphtha, reformates and other preparations of a kind used for blending into motor spiritsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101290- - - Loại khác- - - OtherThông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam31/12/2011Không thời hạn
27101291- - - - Alpha olefins- - - - Alpha olefinsTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101292- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC- - - - Other, petroleum spirit, having a flashpoint of less than 23oCTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101299- - - - Loại khác- - - - OtherTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
271019- - Loại khác:- - Other:TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 201731/12/201728/12/2022
27101911- - - - Dầu hoả thắp sáng (- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:)- - - - Lamp kerosene31/12/200330/12/2010
27101912- - - - Dầu hoả khác; kể cả dầu hoá hơi- - - - Other kerosene; including vaporising oil31/12/200330/12/2010
27101913- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of not less than 23o C31/12/200330/12/2010

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ