271019 - - Loại khác:

Thông tin của mã 271019

TrườngGiá trị
Tên tiếng Anh- - Other:
Văn bản ban hànhTT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017
Ngày hiệu lực31/12/2017
Ngày kết thúc28/12/2022
Năm áp dụng2018
Ngày văn bản26/06/2017

34 mã cấp dưới của 271019

TênMã con
27101911- - - - Dầu hoả thắp sáng (- - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:)
27101912- - - - Dầu hoả khác; kể cả dầu hoá hơi
27101913- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
27101914- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
27101915- - - - Paraphin mạch thẳng
27101919- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm
27101920- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ
27101921- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ (- - - Loại khác:)
27101922- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than
27101923- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn
27101924- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay
27101925- - - - Dầu bôi trơn khác
27101926- - - - Mỡ bôi trơn
27101927- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
27101928- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
27101930- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen
27101931- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao
27101932- - - - Nhiên liệu diesel khác
27101933- - - - Nhiên liệu đốt khác
27101939- - - - Loại khác
27101941- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)
27101942- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay
27101943- - - - Dầu bôi trơn khác
27101944- - - - Mỡ bôi trơn
27101950- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)
27101960- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch
27101971- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô
27101972- - - - Nhiên liệu diesel khác
27101979- - - - Dầu nhiên liệu
27101981- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên
27101982- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC
27101983- - - Các kerosine khác
27101989- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)
27101990- - - Loại khác

Cách đọc mã 271019

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Dùng mã HS ở đâu

  • Mã HS là ô bắt buộc trên tờ khai hải quan. Mã này quyết định ba thứ cùng lúc: thuế suất nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu, và chính sách quản lý chuyên ngành (có phải xin giấy phép, kiểm tra chất lượng, kiểm dịch hay không).
  • Áp sai mã HS là lỗi bị xử phạt và truy thu phổ biến nhất trong lĩnh vực hải quan, vì cơ quan hải quan có thể ấn định lại mã sau thông quan, kể cả nhiều năm sau.
  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số. Sáu số đầu thống nhất theo Hệ thống hài hòa quốc tế nên tra được ở mọi nước; hai số cuối là phần chi tiết riêng của Việt Nam.
  • Tên tiếng Anh kèm theo mỗi mã là tên chính thức trong danh mục, dùng khi đối chiếu với chứng từ nhập khẩu và chứng nhận xuất xứ do phía nước ngoài phát hành.

← Xem toàn bộ hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ