Danh mục Hàng hóa xuất - nhập khẩu

Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã HS Việt Nam có 8 chữ số, phân cấp theo tiền tố: 2 số đầu là Chương (97 chương), 4 số đầu là Nhóm, 6 số đầu là Phân nhóm theo Hệ thống hài hòa quốc tế, 8 số là mã chi tiết riêng của Việt Nam. Ví dụ 0102 là Nhóm "Động vật sống họ trâu bò" thuộc Chương 01 "Động vật sống".

Bảng mã hàng hóa xuất - nhập khẩu

TênTên tiếng AnhNgày hiệu lựcNgày kết thúcĐơn vị tính
27101914- - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC- - - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23oC31/12/200330/12/2010tấn
27101915- - - - Paraphin mạch thẳng- - - - Normal paraffin31/12/200330/12/2010tấn
27101919- - - - Dầu trung khác và các chế phẩm- - - - Other medium oils and preparations31/12/200330/12/2010tấn
27101920- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ- - - Topped crudes31/12/201728/12/2022kg/lít
27101921- - - - Dầu thô đã tách phần nhẹ (- - - Loại khác:)- - - - Topped crudes31/12/200330/12/2010tấn
27101922- - - - Dầu nguyên liệu để sản xuất muội than- - - - Carbon black feedstock oil31/12/200330/12/2010tấn
27101923- - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn- - - - Lubricating oil basestock31/12/200330/12/2010tấn
27101924- - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay- - - - Lubricating oils for aircraft engines31/12/200330/12/2010tấn
27101925- - - - Dầu bôi trơn khác- - - - Other lubricating oil31/12/200330/12/2010tấn
27101926- - - - Mỡ bôi trơn- - - - Lubricating greases31/12/200330/12/2010tấn
27101927- - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)- - - - Hydraulic brake fluid31/12/200330/12/2010tấn
27101928- - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch- - - - Oil for transformer or circuit breakers31/12/200330/12/2010tấn
27101930- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen- - - Carbon black feedstock31/12/201728/12/2022kg/lít
27101931- - - - Nhiên liệu diesel dùng cho động cơ tốc độ cao- - - - High speed diesel fuel31/12/200330/12/2010tấn
27101932- - - - Nhiên liệu diesel khác- - - - Other diesel fuel31/12/200330/12/2010tấn
27101933- - - - Nhiên liệu đốt khác- - - - Other fuel oils31/12/200330/12/2010tấn
27101939- - - - Loại khác- - - - Other31/12/200330/12/2010tấn
27101941- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)- - - - Lubricating oil feedstock31/12/201728/12/2022kg/lít
27101942- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay- - - - Lubricating oils for aircraft engines31/12/201728/12/2022kg/lít
27101943- - - - Dầu bôi trơn khác- - - - Other lubricating oils31/12/201728/12/2022kg/lít
27101944- - - - Mỡ bôi trơn- - - - Lubricating greases31/12/201728/12/2022kg/lít
27101950- - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh)- - - Hydraulic brake fluid31/12/201728/12/2022kg/lít
27101960- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch - - - Transformer and circuit breakers oils31/12/201728/12/2022kg/lít
27101971- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô- - - - Automotive diesel fuel31/12/201728/12/2022kg/lít
27101972- - - - Nhiên liệu diesel khác- - - - Other diesel fuels31/12/201728/12/2022kg/lít
27101979- - - - Dầu nhiên liệu- - - - Fuel oils31/12/201728/12/2022kg/lít
27101981- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of 23oC or more31/12/201728/12/2022kg/lít
27101982- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC- - - Aviation turbine fuel (jet fuel) having a flash point of less than 23oC31/12/201728/12/2022kg/lít
27101983- - - Các kerosine khác- - - Other kerosene31/12/201728/12/2022kg/lít
27101989- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)- - - Other medium oils and preparations31/12/201728/12/2022kg/lít

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ