Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
2701 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá. | Coal; briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
27011100 | - - Antraxit (Anthracite): (- Than đá; đã hoặc chưa nghiền thành bột; nhưng chưa đóng bánh:) | - - Anthracite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
27011100 | - - Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: Than antraxit | - - Coal, whether or not pulverised, but not agglomerated: Anthracite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
270112 | - - Than bi-tum: | - - Bituminous coal: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
27011210 | - - - Than để luyện cốc (SEN) | - - - Coking coal | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
27011290 | - - - Loại khác | - - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
27011900 | - - Than đá loại khác | - - Other coal | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
27012000 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | - Briquettes, ovoids and similar solid fuels manufactured from coal | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
2702 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền. | Lignite, whether or not agglomerated, excluding jet. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27021000 | - Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | - Lignite, whether or not pulverised, but not agglomerated | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27022000 | - Than non đã đóng bánh | - Agglomerated lignite | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
2703 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh. | Peat (including peat litter), whether or not agglomerated. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27030010 | - Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | - Peat, whether or not compressed into bales, but not agglomerated | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27030020 | - Than bùn đã đóng bánh | - Agglomerated peat | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
2704 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá. | Coke and semi-coke of coal, of lignite or of peat, whether or not agglomerated; retort carbon. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27040010 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | - Coke and semi-coke of coal | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27040020 | - Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hay than bùn | - Coke and semi-coke of lignite or of peat | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27040030 | - Muội bình chưng than đá | - Retort carbon | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27050000 | Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác. | Coal gas, water gas, producer gas and similar gases, other than petroleum gases and other gaseous hydrocarbons. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27060000 | Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế. | Tar distilled from coal, from lignite or from peat, and other mineral tars, whether or not dehydrated or partially distilled, including reconstituted tars. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
2707 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. | Oils and other products of the distillation of high temperature coal tar; similar products in which the weight of the aromatic constituents exceeds that of the... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27071000 | - Benzen | - Benzol (benzene) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27072000 | - Toluen | - Toluol (toluene) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27073000 | - Xylen | - Xylol (xylenes) | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
270740 | - Naphthalen: | - Naphthalene: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
27074000 | - Naphthalen | - Naphthalene | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27074010 | - - Dùng để sản xuất dung môi | - - Used in the manufacture of solvents | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
27074090 | - -Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
27075000 | - Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) | - Other aromatic hydrocarbon mixtures of which 65 % or more by volume (including losses) distils at 250 °C by the ISO 3405 method (equivalent to the ASTM D 86 m... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
27076000 | - Phenol | - Phenols | 31/12/2003 | 30/12/2010 |