Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
26190000 | Xỉ; địa xỉ (trừ xỉ hạt); vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | Slag; dross (other than granulated slag); scalings and other waste from the manufacture of iron or steel. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26190000 | Xỉ, địa xỉ (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép. | Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2620 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng. | Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel) containing metals, arsenic or their compounds. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
26201100 | - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | - - Hard zinc spelter | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
26201900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26201900 | - - Chứa chủ yếu là kẽm: Loại khác | - - Containing mainly zinc: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26202100 | - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ (- Chứa chủ yếu là chì:) | - - Leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26202100 | - - Chứa chủ yếu là chì: Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | - - Containing mainly lead: Leaded gasoline sludges and leaded anti- knock compound sludges | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26202900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26202900 | - - Chứa chủ yếu là chì: Loại khác | - - Containing mainly lead: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26203000 | - Chứa chủ yếu là đồng | - Containing mainly copper | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26203000 | - Chứa chủ yếu là đồng | - Containing mainly copper | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26204000 | - Chứa chủ yếu là nhôm | - Containing mainly aluminium | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26204000 | - Chứa chủ yếu là nhôm | - Containing mainly aluminium | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26206000 | - Chứa arsen; thuỷ ngân; tali hoặc hỗn hợp của chúng; là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng | - Containing arsenic; mercury; thallium or their mixtures; of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemical... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26206000 | - Chứa asen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách asen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng | - Containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemica... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26209100 | - - Chứa antimon; berily; cađimi; crom hoặc các hỗn hợp của chúng (- Loại khác:) | - - Containing antimony; beryllium; cadmium; chromium or their mixtures | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26209100 | - - Loại khác: Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | - - Other: Containing antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtures | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
262099 | - - Loại khác: | - - Other: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
26209910 | - - - Chứa chủ yếu là thiếc (- - Loại khác:) | - - - Containing mainly tin | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26209910 | - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc | - - - Slag and hardhead of tin | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26209990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26209990 | - - - Loại khác | - - - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2621 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị. | Other slag and ash, including seaweed ash (kelp); ash and residues from the incineration of municipal waste. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
26211000 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | - Ash and residues from the incineration of municipal waste | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26211000 | - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị | - Ash and residues from the incineration of municipal waste | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
26219000 | - Loại khác | - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
26219000 | - Loại khác | - Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
27 | Chương 27:Nhiên liệu khoáng; dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bitum; các loại sáp khoáng chất | Chapter 27:Mineral fuels; mineral oils and products of their distillation; bituminous substances; mineral waxes | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
27 | Chương 27: Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất | Chapter 27: Mineral fuels, mineral oils and products of their distillation; bituminous substances; mineral waxes | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |