Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
25161220 | - - - Dạng tấm | - - - Slabs | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25161220 | - - - Dạng tấm | - - - Slabs | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
251620 | - Đá cát kết: | - Sandstone: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25162010 | - - Đá thô hoặc đã đẽo thô | - - Crude or roughly trimmed | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25162020 | - - Chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25162100 | - - Thô hoặc đá đẽo thô (- Đá cát kết:) | - - Crude or roughly trimmed | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25162200 | - - Mới chỉ cắt; bằng cưa hoặc các cách khác; thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | - - Merely cut; by sawing or otherwise; into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25169000 | - Đá làm tượng đài hay đá xây dựng khác | - Other monumental or building stone | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25169000 | - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng | - Other monumental or building stone | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2517 | Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, | Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and flint... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
251710 | - Đá cuội; sỏi; đá đã vỡ hoặc nghiền; chủ yếu để làm cốt bê tông hoặc để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác; đá cuội nhỏ; đá flin; đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: | - Pebbles; gravel; broken or crushed stone; of a kind commonly used for concrete aggregates; for road metalling or for railway or other ballast; shingle and fli... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25171000 | - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt | - Pebbles, gravel, broken or crushed stone, of a kind commonly used for concrete aggregates, for road metalling or for railway or other ballast, shingle and fl... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25171010 | - - Từ Granit | - - Of granite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25171090 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25172000 | - Đá dăm vảy; xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự; có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10 | - Macadam of slag; dross or similar industrial waste; whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10 | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25172000 | - Đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hoặc phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của phân nhóm 2517.10 | - Macadam of slag, dross or similar industrial waste, whether or not incorporating the materials cited in subheading 2517.10 | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25173000 | - Đá dăm trộn nhựa đường | - Tarred macadam | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25173000 | - Đá dăm trộn nhựa đường | - Tarred macadam | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25174100 | - - Từ đá cẩm thạch (- Đá ở dạng viên; mảnh và bột; làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16; đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:) | - - Of marble | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25174100 | - - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Từ đá cẩm thạch | - - Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated: Of marble | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
251749 | - - Từ đá khác: | - - Other: | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25174900 | - - Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Từ đá khác | - - Granules, chippings and powder, of stones of heading 25.15 or 25.16, whether or not heat- treated: Other | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25174910 | - - - Từ Granit | - - - Of granite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25174990 | - - - Loại khác | - - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
2518 | Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén. | Dolomite, whether or not calcined or sintered, including dolomite roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25181000 | - Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết | - Dolomite; not calcined or sintered | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25181000 | - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết | - Dolomite, not calcined or sintered | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25182000 | - Đolomit đã nung hoặc thiêu kết | - Calcined or sintered dolomite | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25182000 | - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết | - Calcined or sintered dolomite | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25183000 | - Hỗn hợp đolomit dạng nén | - Dolomite ramming mix | 31/12/2003 | 30/12/2010 |