Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam — bộ mã HS dùng để khai hải quan, xác định thuế suất và áp dụng chính sách quản lý chuyên ngành. Mỗi mã kèm tên tiếng Việt và tên tiếng Anh chính thức, đây là căn cứ để phân loại hàng hóa khi làm thủ tục thông quan.
| Mã | Tên | Tên tiếng Anh | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc |
|---|---|---|---|---|---|
251020 | - Đã nghiền: | - Ground: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
25102010 | - - Apatít (apatite) | - - Apatite | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
25102090 | - - Loại khác | - - Other | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
2511 | Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16. | Natural barium sulphate (barytes); natural barium carbonate (witherite), whether or not calcined, other than barium oxide of heading 28.16. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25111000 | - Bari sulfat tự nhiên (barit) | - Natural barium sulphate (barytes) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25111000 | - Bari sulphat tự nhiên (barytes) | - Natural barium sulphate (barytes) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25112000 | - Bari carbonat tự nhiên (viterit) | - Natural barium carbonate (witherite) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25112000 | - Bari carbonat tự nhiên (witherite) | - Natural barium carbonate (witherite) | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25120000 | Bột hóa thạch silic (ví dụ: đất tảo cát; tripolite và diatomite) và đất silic tương tự; đã hoặc chưa nung; có trọng lượng riêng không quá 1 | Siliceous fossil meals (for example; kieselguhr; tripolite and diatomite) and similar siliceous earths; whether or not calcined; of an apparent... | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25120000 | Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1. | Siliceous fossil meals (for example, kieselguhr, tripolite and diatomite) and similar siliceous earths, whether or not calcined, of an apparent... | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2513 | Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt. | Pumice stone; emery; natural corundum, natural garnet and other natural abrasives, whether or not heat-treated. | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25131000 | - Đá bọt | - Pumice stone | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25131100 | - - ở dạng thô hoặc viên không đều; kể cả đá bọt nghiền (bimskies) (- Đá bọt:) | - - Crude or in irregular pieces; including crushed pumice (bimskies) | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25131900 | - - Loại khác | - - Other | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25132000 | - Đá nhám; corundum tự nhiên; garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | - Emery; natural corundum; natural garnet and other natural abrasives | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25132000 | - Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác | - Emery, natural corundum, natural garnet and other natural abrasives | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
25140000 | Đá phiến; đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt; bằng cưa hoặc cách khác; thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) | Slate; whether or not roughly trimmed or merely cut; by sawing or otherwise; into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape. | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25140000 | Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | Slate, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape. | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2515 | Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm h | Marble, travertine, ecaussine and other calcareous monumental or building stone of an apparent specific gravity of 2.5 or more, and alabaster, whether or not ro... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25151100 | - - Thô hoặc đã đẽo thô (- Đá cẩm thạch và travertine:) | - - Crude or roughly trimmed | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25151100 | - - Đá cẩm thạch và đá vôi vàng nhạt: Thô hoặc đã đẽo thô | - - Marble and travertine: Crude or roughly trimmed | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
251512 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25151210 | - - - Dạng khối (SEN) | - - - Blocks | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
25151220 | - - - Dạng tấm (SEN) | - - - Slabs | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
25152000 | - Ecoxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | - Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster | 31/12/2003 | 30/12/2010 | |
25152000 | - Ecôtxin và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | - Ecaussine and other calcareous monumental or building stone; alabaster | Thông tư 156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam | 31/12/2011 | Không thời hạn |
2516 | Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông). | Granite, porphyry, basalt, sandstone and other monumental or building stone, whether or not roughly trimmed or merely cut, by sawing or otherwise, into blocks o... | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25161100 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | - - Crude or roughly trimmed | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |
251612 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | - - Merely cut, by sawing or otherwise, into blocks or slabs of a rectangular (including square) shape: | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 03/10/2021 |
25161210 | - - - Dạng khối (SEN) | - - - Blocks | TT 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 nam 2017 | 31/12/2017 | 28/12/2022 |