Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcMã chaNgày văn bản
G12.99.26.05 Thống kê cơ sở Mai Sơn 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2601/03/2026
G12.99.26.06 Thống kê cơ sở Sông Mã 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2601/03/2026
G12.99.27 Chi cục thống kê tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.9901/03/2026
G12.99.27.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.99.2701/03/2026
G12.99.27.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.99.2701/03/2026
G12.99.27.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.99.2701/03/2026
G12.99.27.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.99.2701/03/2026
G12.99.27.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.99.2701/03/2026
G12.99.27.06 Đội Thống kê số 6 - tỉnh Yên Bái 374/QĐ-BTCG12.99.2701/03/2026
G12.99.28 Chi cục thống kê tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.9901/03/2026
G12.99.28.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.28.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.28.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.28.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.28.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.28.06 Đội Thống kê số 6 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.28.07 Đội Thống kê số 7 - tỉnh Vĩnh Phúc 374/QĐ-BTCG12.99.2801/03/2026
G12.99.29 Thống kê tỉnh Bắc Ninh 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.29.01 Thống kê cơ sở Kinh Bắc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.02 Thống kê cơ sở Từ Sơn 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.03 Thống kê cơ sở Quế Võ 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.04 Thống kê cơ sở Thuận Thành 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.05 Thống kê cơ sở Yên Phong 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.06 Thống kê cơ sở Tiên Du 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.07 Thống kê cơ sở Gia Bình 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.08 Thống kê cơ sở Bắc Giang 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.09 Thống kê cơ sở Việt Yên 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.10 Thống kê cơ sở Hiệp Hòa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.11 Thống kê cơ sở Yên Thế 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026
G12.99.29.12 Thống kê cơ sở Lục Nam 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.2901/03/2026

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ