Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcMã chaNgày văn bản
G12.98.T1 Trung tâm Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.98.T2 Trung tâm Kiểm soát thanh toán bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế điện tử 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.98.V0 Văn phòng Bảo hiểm xã hội Việt Nam 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.98.V1 Văn phòng Hội đồng quản lý 20/2020/QĐ-TTgG12.9821/07/2020
G12.99 Cục Thống kê 20/2020/QĐ-TTgG1221/07/2020
G12.99.01 Ban Chính sách, Chiến lược và Dữ liệu thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.02 Ban Thống kê Tổng hợp và Đối ngoại 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.03 Ban Hệ thống Tài khoản quốc gia 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.04 Ban Thống kê Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.05 Ban Thống kê Công nghiệp và Xây dựng 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.06 Ban Thống kê Dịch vụ và Giá 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.07 Ban Thống kê Dân số và Lao động 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.08 Ban Thống kê Xã hội và Môi trường 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.09 Ban Tổ chức cán bộ 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.10 Ban Kế hoạch tài chính 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.11 Thanh tra 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.12 Văn phòng 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.13 Ban Điều tra thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.14 Nhà xuất bản Thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.15 Trường Cao đẳng Thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.16 Trường Cao đẳng Thống kê II 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.17 Trung tâm Xử lý và Tích hợp dữ liệu thống kê 20/2020/QĐ-TTgG12.9921/07/2020
G12.99.18 Thống kê Thành phố Hà Nội 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.18.01 Đội Thống kê số 1 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.02 Đội Thống kê số 2 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.03 Đội Thống kê số 3 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.04 Đội Thống kê số 4 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.05 Đội Thống kê số 5 - TP Hà Nội 20/2020/QĐ-TTgG12.99.1821/07/2020
G12.99.18.06 Thống kê cơ sở Đống Đa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.1801/03/2026
G12.99.18.07 Thống kê cơ sở Hai Bà Trưng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.1801/03/2026

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ