Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.86.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thạnh Phú G12.98.864
G12.98.86.15 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Ba Tri G12.98.864
G12.98.86.16 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bình Đại G12.98.864
G12.98.87.00 Bảo hiểm xã hội liên huyện Cao Lãnh - Thanh Bình G12.98.874
G12.98.87.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Sa Đéc - Châu Thành G12.98.874
G12.98.87.05 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tam Nông - Tân Hồng G12.98.874
G12.98.87.07 Bảo hiểm xã hội liên huyện Cao Lãnh - Tháp Mười G12.98.874
G12.98.87.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Lấp Vò - Lai Vung G12.98.874
G12.98.87.12 Bảo hiểm xã hội huyện Hồng Ngự G12.98.874
G12.98.89 BHXH khu vực XXX G12.983
G12.98.89.02 Bảo hiểm xã hội liên huyện Châu Đốc - Châu Phú G12.98.894
G12.98.89.04 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tân Châu - An Phú G12.98.894
G12.98.89.08 Bảo hiểm xã hội liên huyện Tri Tôn - Tịnh Biên G12.98.894
G12.98.89.09 Bảo hiểm xã hội liên huyện Chợ Mới - Phú Tân G12.98.894
G12.98.89.10 Bảo hiểm xã hội liên huyện Châu Thành - Thoại Sơn G12.98.894
G12.98.91 Bảo hiểm xã hội tỉnh An Giang G12.983
G12.98.91.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Quốc G12.98.914
G12.98.91.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Kiên Hải G12.98.914
G12.98.91.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Châu Đốc G12.98.914
G12.98.91.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Phú G12.98.914
G12.98.91.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Biên G12.98.914
G12.98.91.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Giồng Riềng G12.98.914
G12.98.91.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở U Minh Thượng G12.98.914
G12.98.91.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hòn Đất G12.98.914
G12.98.91.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hà Tiên G12.98.914
G12.98.91.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Châu Thành G12.98.914
G12.98.91.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Long Xuyên G12.98.914
G12.98.91.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Châu G12.98.914
G12.98.91.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở An Châu G12.98.914
G12.98.91.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tri Tôn G12.98.914

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ