Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.98.79.30 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bà Rịa G12.98.794
G12.98.79.31 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Phú Mỹ G12.98.794
G12.98.79.32 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Đất Đỏ G12.98.794
G12.98.79.33 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Côn Đảo G12.98.794
G12.98.80 Bảo hiểm xã hội Tây Ninh G12.983
G12.98.80.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Bến Lức G12.98.804
G12.98.80.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cần Đước G12.98.804
G12.98.80.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Gò Dầu G12.98.804
G12.98.80.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hậu Nghĩa G12.98.804
G12.98.80.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Mộc Hóa G12.98.804
G12.98.80.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Dương Minh Châu G12.98.804
G12.98.80.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tầm Vu G12.98.804
G12.98.80.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Biên G12.98.804
G12.98.80.09 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Châu G12.98.804
G12.98.80.10 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Ninh G12.98.804
G12.98.80.11 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tân Thạnh G12.98.804
G12.98.80.12 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thủ Thừa G12.98.804
G12.98.80.13 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Trảng Bàng G12.98.804
G12.98.80.14 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vĩnh Hưng G12.98.804
G12.98.80.15 Bảo hiểm xã hội liên huyện Kiến Tường - Mộc Hóa G12.98.804
G12.98.82 Bảo hiểm xã hội tỉnh Đồng Tháp G12.983
G12.98.82.00 Bảo hiểm xã hội thành phố Mỹ Tho G12.98.824
G12.98.82.01 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Cao Lãnh G12.98.824
G12.98.82.02 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Thanh Bình G12.98.824
G12.98.82.03 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Sa Đéc G12.98.824
G12.98.82.04 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Hồng Ngự G12.98.824
G12.98.82.05 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tam Nông G12.98.824
G12.98.82.06 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Tháp Mười G12.98.824
G12.98.82.07 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Lai Vung G12.98.824
G12.98.82.08 Bảo hiểm xã hội Cơ sở Châu Thành G12.98.824

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ