Danh mục Khu chế xuất/ Khu công nghiệp
Danh mục khu chế xuất và khu công nghiệp. Doanh nghiệp trong khu chế xuất được áp dụng chính sách thuế và hải quan riêng.
Dữ liệu nguồn của danh mục này có nhiều bản ghi trùng nhau, số bản ghi thực tế nhỏ hơn số nguồn công bố.
Bảng mã khu chế xuất/ khu công nghiệp
| Mã | Tên | Số giấy phép | Địa phương |
|---|---|---|---|
VNXAA | Công ty TNHH công nghiệp BROTHER Việt Nam | GP001 | Hải Phòng sửa |
VNXAC | Công ty TNHH công nghệ Vĩnh Hàn Precision | GP003 | Hải Phòng |
VNXALL | Công ty TNHH Sumidenso Việt Nam | GPVNALL | Hải Phòng |
VNXAML | Công ty TNHH điện tử TOWADA Việt Nam | GP1323 | Hải Phòng |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 4 |
| Còn hiệu lực | 3 |
| Đã hết hiệu lực | 1 |
| Số cấp mã | 2 |
Danh mục cùng nhóm doanh nghiệp & hành nghề
- Danh mục Các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) — 40.207 bản ghi
- Danh mục Những người hành nghề kiểm toán — 1.276 bản ghi
- Danh mục Các thẩm định viên về giá — 397 bản ghi
- Danh mục Những người hành nghề kế toán — 385 bản ghi
- Danh mục Các doanh nghiệp kiểm toán độc lập — 288 bản ghi
- Danh mục Tổng công ty Nhà nước — 175 bản ghi
- Danh mục Các công ty chứng khoán — 144 bản ghi
- Danh mục Doanh nghiệp thẩm định giá có đủ điều kiện hoạt động — 119 bản ghi
