Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
86920 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình - phục hồi chức năng 8692
8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 869
86990 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 8699
87 Hoạt động chăm sóc - điều dưỡng tập trung Q
871 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng - điều dưỡng thương bệnh binh 87
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng - điều dưỡng 871
87101 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng - điều dưỡng thương bệnh binh 8710
87109 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng - điều dưỡng các đối tượng khác 8710
872 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng - tâm thần và người nghiện 87
8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng - tâm thần và người nghiện 872
87201 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng - tâm thần 8720
87202 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ - cai nghiện phục hồi người nghiện 8720
873 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật 87
8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công - người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 873
87301 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 8730
87302 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già 8730
87303 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người tàn tật 8730
879 Hoạt động chữa bệnh - phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 87
8790 Hoạt động chăm sóc tập trung khác 879
87901 Hoạt động chữa bệnh - phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 8790
87909 Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu 8790
88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung Q
881 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 88
8810 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công - thương bệnh binh - người già và người tàn tật 881
88101 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 8810
88102 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 8810
88103 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật 8810
889 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 88
8890 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 889
88900 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác 8890

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ