03173 | Xã Nậm Chua | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03174 | Xã Nậm Khăn | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2013 | 097 |
03174 | Xã Nậm Khăn | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03175 | Xã Chà Tở | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2013 | 097 |
03175 | Xã Chà Tở | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03175 | Xã Chà Tở | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03176 | Xã Vàng Đán | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03176 | Xã Nà Bủng | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03177 | Xã Huổi Lếch | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 096 |
03178 | Xã Sá Tổng | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 097 |
03181 | Xã Mường Tùng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 097 |
03181 | Xã Mường Tùng | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03184 | Xã Lay Nưa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 095 |
03187 | Xã Chà Nưa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2013 | 097 |
03187 | Xã Chà Nưa | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03190 | Xã Hừa Ngài | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 097 |
03191 | Xã Huổi Mí | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 097 |
03193 | Xã Pa Ham | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 097 |
03193 | Xã Pa Ham | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03194 | Xã Nậm Nèn | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 097 |
03194 | Xã Nậm Nèn | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03196 | Xã Huổi Lèng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 097 |
03197 | Xã Sa Lông | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2025 | 097 |
03198 | Xã Phìn Hồ | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2013 | 097 |
03198 | Xã Phìn Hồ | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03199 | Xã Si Pa Phìn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2013 | 097 |
03199 | Xã Si Pa Phìn | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03199 | Xã Si Pa Phìn | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
032 | Huyện Hoàng Su Phì | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 02 |
03200 | Xã Ma Thì Hồ | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2025 | 097 |