03157 | Xã Chung Chải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 096 |
03158 | Xã Leng Su Sìn | Nghị định 17/NĐ-CP năm 2009 điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé và thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | 15/04/2009 | 29/06/2025 | 096 |
03158 | Xã Sín Thầu | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03159 | Xã Pá Mỳ | Nghị định 17/NĐ-CP năm 2009 điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé và thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | 15/04/2009 | 29/06/2025 | 096 |
03160 | Xã Mường Nhé | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03160 | Xã Mường Nhé | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 096 |
03161 | Xã Nậm Vì | Nghị định 17/NĐ-CP năm 2009 điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé và thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | 15/04/2009 | 29/06/2025 | 096 |
03162 | Xã Nậm Kè | Nghị định 27/2006/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên | 12/04/2006 | 29/06/2025 | 096 |
03162 | Xã Nậm Kè | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03163 | Xã Mường Toong | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03163 | Xã Mường Toong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 096 |
03164 | Xã Quảng Lâm | Nghị định 27/2006/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên | 12/04/2006 | 29/06/2025 | 096 |
03164 | Xã Quảng Lâm | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03165 | Xã Pa Tần | Nghị định 27/2006/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên | 12/04/2006 | 29/06/2013 | 096 |
03165 | Xã Pa Tần | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03166 | Xã Chà Cang | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03166 | Xã Chà Cang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2013 | 096 |
03166 | Xã Mường Chà | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03167 | Xã Na Cô Xa | Nghị định 17/NĐ-CP năm 2009 điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường để thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé và thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | 15/04/2009 | 29/06/2013 | 096 |
03167 | Xã Na Cô Sa | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03168 | Xã Nà Khoa | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03168 | Xã Nà Khoa | Nghị định 27/2006/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên | 12/04/2006 | 29/06/2013 | 096 |
03169 | Xã Nà Hỳ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2013 | 096 |
03169 | Xã Nà Hỳ | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03169 | Xã Nà Hỳ | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03170 | Xã Nà Bủng | | 30/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03170 | Xã Nà Bủng | Nghị định 27/2006/NĐ-CP về việc thành lập xã thuộc huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên | 12/04/2006 | 29/06/2013 | 096 |
03171 | Xã Nậm Nhừ | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 103 |
03172 | Thị Trấn Mường Chà | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 097 |
03172 | Xã Na Sang | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |